Al Duhail SC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Ahli Saudi FC

Al Duhail SC vs Al Ahli Saudi FC

Tỷ số chung cuộc: Al Duhail SC 1-1 Al Ahli Saudi FC tại Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á, 30 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Al Duhail SC thắng 0, hòa 3, Al Ahli Saudi FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á · Ranking of second-placed teams · Vòng 6
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Trọng tài
H. Dilan Perera
Phong độ
WWDDD Al Duhail SC
LLWLW Al Ahli Saudi FC
  1. 14' Karim Boudiaf
  2. HT0-0
  3. 61' M. Olunga 1-0
  4. 64' Motaz Hawsawi
  5. 67' Haitham Asiri Salman Al Moasher
  6. 67' A. Mitriță E. Sarić
  7. 69' Hassoun
  8. 70' Mohammed Al-Khabrani Motaz Hawsawi
  9. 73' 1-1 Haitham Asiri · D. Fettouhi
  10. 75' Hussain Al Moqahwi
  11. 77' Nouh Al-Mousa
  12. 77' Ahmed Yasser Ismaeel Mohammad
  13. 78' Sultan Madash Hussain Al Mogahwi
  14. 79' Luiz Ceará Khaled Mohammed
  15. 87' Michael Olunga
  16. 87' Mohammed Al-Fatil
  17. 90'+1 Mohammed Muntari A. Karimi
  18. FT1-1

Đội hình

Al Duhail SC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Lamouchi
  1. 21Salah Zakaria Moussa 7.2
  2. 2Mohammed Musa 6.7
  3. 18Sultan Al-Braik 7.2
  4. 12Karim Boudiaf 7.2
  5. 10Edmilson Junior 8.3
  6. 24A. Karimi ▼ 90' 6.6
  7. 5Bassam Hisham
  8. 22Khaled Mohammed ▼ 79' 7.2
  9. 7Ismaeel Mohammad ▼ 77' 6.9
  10. 26M. Olunga 7.2
  11. 19Almoez Ali 7.5

Dự bị 7

  1. 6Ahmed Yasser ▲ 77' 6.9
  2. 8Luiz Ceará ▲ 79' 6.6
  3. 29Mohammed Muntari ▲ 90'
  4. 16Khalifa Ababacar
  5. 32Jassim Mohammed
  6. 1Mohammed Al Bakri
  7. 3Ali Karami
Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: L. Reghecampf
  1. 33Mohammed Al-Owais 7.7
  2. 3Mohammed Al Fatil 7.2
  3. 25Motaz Hawsawi ▼ 70' 6.3
  4. 23Abdullah Tarmin 6.2
  5. 37Abdulbasit Hindi 6.6
  6. 21D. Fettouhi 7.5
  7. 10Salman Al Moasher ▼ 67' 6.9
  8. 11Hussain Al Mogahwi ▼ 78' 7.2
  9. 8E. Sarić ▼ 67' 6.5
  10. 16Nouh Al Mousa 7.2
  11. 29Abdulrahman Ghareeb 6.3

Dự bị 10

  1. 45Haitham Asiri ▲ 67' 7.0
  2. 28A. Mitriță ▲ 67' 6.9
  3. 5Mohammed Al-Khabrani ▲ 70' 6.9
  4. 27Sultan Madash ▲ 78' 6.3
  5. 26Mohammed Al Majhad
  6. 13Yazeed Al Bakr
  7. 40Ali Al-Asmari
  8. 70Mohammed Bassas
  9. 44Mohammed Al Yami
  10. 31Hani Al Sibyani

Thống kê

0210
650
49%Kiểm soát bóng51%
20Dứt điểm12
7Trúng đích5
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
10Phạt góc6
4Việt vị5
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng5
4Cứu thua6
381Chuyền bóng412
314Chuyền chính xác358
82%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
6 9 - 5 +4 11
1
Cerezo Osaka
6 13 - 2 +11 14
1
Esteghlal F.C.
6 14 - 8 +6 11
1
Istiqlol
6 10 - 8 +2 10
1
Jeonbuk Motors
6 22 - 5 +17 16
1
Kawasaki Frontale
6 27 - 3 +24 18
1
Nagoya Grampus
6 14 - 2 +12 16
1
Persepolis FC
6 14 - 5 +9 15
1
Sharjah FC
6 9 - 6 +3 11
1
Ulsan HD FC
6 13 - 1 +12 18
2
Al Wehda Club
6 7 - 3 +4 13
2
Daegu FC
6 22 - 6 +16 12
3
Al Ahli Saudi FC
6 9 - 8 +1 9
3
Al Wihdat
6 4 - 7 -3 7
3
BG Pathum United F.C.
6 10 - 6 +4 12
3
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
6 7 - 9 -2 6
3
Ceres
6 4 - 24 -20 4
3
Chiangrai United F.C.
6 8 - 7 +1 8
3
Goa
6 2 - 9 -7 3
3
Johor Darul Takzim FC
6 3 - 9 -6 4
3
Pakhtakor
6 6 - 8 -2 7
3
Port F.C.
6 10 - 8 +2 8
3
Shabab Al Ahli Dubai
6 6 - 6 0 7
4
Al Quwa Al Jawiya
6 2 - 6 -4 2
4
Al Shorta
6 3 - 12 -9 3
4
Al-Rayyan SC
6 6 - 12 -6 2
4
Bắc Kinh Quốc An
6 3 - 23 -20 1
4
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
6 1 - 17 -16 0
4
Foolad FC
6 3 - 6 -3 5
4
Kaya F.C.–Iloilo
6 2 - 16 -14 0
4
Olmaliq
6 9 - 13 -4 7
4
Pohang Steelers
6 9 - 5 +4 11
4
Ratchaburi Mitr Phol F.C.
6 0 - 10 -10 2
4
Tampines Rovers
6 1 - 27 -26 0
5
Kitchee SC
6 6 - 3 +3 11
6
Tractor Sazi
6 6 - 3 +3 10
7
Al Hilal SFC
6 11 - 9 +2 10
8
Al Sadd SC
6 9 - 7 +2 10
9
Gamba Osaka
6 15 - 7 +8 9
10
Al Duhail SC
6 11 - 9 +2 9
AFC Champions League (Play Offs)

So sánh

34Trận đấu37
86Ghi được47
39Thủng lưới53
2.53Bàn thắng mỗi trận1.27
11Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn14
47Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu