Al Ahli Saudi FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Duhail SC

Al Ahli Saudi FC vs Al Duhail SC

Tỷ số chung cuộc: Al Ahli Saudi FC 1-1 Al Duhail SC tại Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á, 18 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Al Ahli Saudi FC thắng 1, hòa 3, Al Duhail SC thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ châu Á · Group C · Vòng 2
Sân vận động
King Abdullah Sports City, Jeddah
Trọng tài
S. Pu-udom
Phong độ
LWLWD Al Ahli Saudi FC
WWDDD Al Duhail SC
  1. 45' Abdulrahman Ghareeb A. Mitriță
  2. HT0-0
  3. 46' Salman Al Moasher Sultan Madash
  4. 53' 0-1 M. Olunga
  5. 62' Hani Al Sibyani Abdulbasit Hindi
  6. 62' Hussain Al Mogahwi Nouh Al Mousa
  7. 72' Mohammed Muntari Abdullah Abdulsalam
  8. 74' Mohanad Aseri E. Sarić
  9. 84' Luiz Ceará M. Olunga
  10. 90'+2 Ali Hassan Afif Edmilson Junior
  11. 90'+1 Omar Al Somah · Motaz Hawsawi 1-1
  12. FT1-1

Đội hình

Al Ahli Saudi FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Reghecampf
  1. 33Mohammed Al-Owais 8.3
  2. 3Mohammed Al Fatil 7.5
  3. 25Motaz Hawsawi 6.9
  4. 23Abdullah Tarmin 7.2
  5. 37Abdulbasit Hindi ▼ 62' 7.2
  6. 21D. Fettouhi 6.7
  7. 8E. Sarić ▼ 74' 6.5
  8. 16Nouh Al Mousa ▼ 62' 6.9
  9. 27Sultan Madash ▼ 46' 6.9
  10. 28A. Mitriță ▼ 45' 6.7
  11. 9Omar Al Somah 7.3

Dự bị 10

  1. 29Abdulrahman Ghareeb ▲ 45' 7.0
  2. 10Salman Al Moasher ▲ 46' 6.9
  3. 31Hani Al Sibyani ▲ 62' 6.7
  4. 11Hussain Al Mogahwi ▲ 62' 6.9
  5. 14Mohanad Aseri ▲ 74' 6.3
  6. 40Ali Al-Asmari
  7. 44Mohammed Al Yami
  8. 13Yazeed Al Bakr
  9. 26Mohammed Al Majhad
  10. 70Mohammed Bassas
Al Duhail SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Lamouchi
  1. 21Salah Zakaria Moussa 6.7
  2. 4M. Benatia 6.5
  3. 18Sultan Al-Braik 7.2
  4. 12Karim Boudiaf 7.3
  5. 10Edmilson Junior ▼ 90' 8.7
  6. 24A. Karimi 8.2
  7. 14Abdullah Abdulsalam ▼ 72' 6.9
  8. 5Bassam Hisham
  9. 7Ismaeel Mohammad 6.5
  10. 26M. Olunga ▼ 84' 7.3
  11. 19Almoez Ali 8.0

Dự bị 10

  1. 29Mohammed Muntari ▲ 72' 6.5
  2. 8Luiz Ceará ▲ 84' 6.5
  3. 20Ali Hassan Afif ▲ 90'
  4. 22Khaled Mohammed
  5. 6Ahmed Yasser
  6. 3Ali Karami
  7. 16Khalifa Ababacar
  8. 1Mohammed Al Bakri
  9. 2Mohammed Musa
  10. 32Jassim Mohammed

Thống kê

001
700
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm30
2Trúng đích8
5Chệch đích16
6Sút trong vòng cấm20
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn6
1Phạt góc7
1Việt vị1
10Phạm lỗi12
7Cứu thua1
394Chuyền bóng528
330Chuyền chính xác474
84%Chính xác chuyền90%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Al Nassr
6 9 - 5 +4 11
1
Cerezo Osaka
6 13 - 2 +11 14
1
Esteghlal F.C.
6 14 - 8 +6 11
1
Istiqlol
6 10 - 8 +2 10
1
Jeonbuk Motors
6 22 - 5 +17 16
1
Kawasaki Frontale
6 27 - 3 +24 18
1
Nagoya Grampus
6 14 - 2 +12 16
1
Persepolis FC
6 14 - 5 +9 15
1
Sharjah FC
6 9 - 6 +3 11
1
Ulsan HD FC
6 13 - 1 +12 18
2
Al Wehda Club
6 7 - 3 +4 13
2
Daegu FC
6 22 - 6 +16 12
3
Al Ahli Saudi FC
6 9 - 8 +1 9
3
Al Wihdat
6 4 - 7 -3 7
3
BG Pathum United F.C.
6 10 - 6 +4 12
3
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
6 7 - 9 -2 6
3
Ceres
6 4 - 24 -20 4
3
Chiangrai United F.C.
6 8 - 7 +1 8
3
Goa
6 2 - 9 -7 3
3
Johor Darul Takzim FC
6 3 - 9 -6 4
3
Pakhtakor
6 6 - 8 -2 7
3
Port F.C.
6 10 - 8 +2 8
3
Shabab Al Ahli Dubai
6 6 - 6 0 7
4
Al Quwa Al Jawiya
6 2 - 6 -4 2
4
Al Shorta
6 3 - 12 -9 3
4
Al-Rayyan SC
6 6 - 12 -6 2
4
Bắc Kinh Quốc An
6 3 - 23 -20 1
4
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Châu
6 1 - 17 -16 0
4
Foolad FC
6 3 - 6 -3 5
4
Kaya F.C.–Iloilo
6 2 - 16 -14 0
4
Olmaliq
6 9 - 13 -4 7
4
Pohang Steelers
6 9 - 5 +4 11
4
Ratchaburi Mitr Phol F.C.
6 0 - 10 -10 2
4
Tampines Rovers
6 1 - 27 -26 0
5
Kitchee SC
6 6 - 3 +3 11
6
Tractor Sazi
6 6 - 3 +3 10
7
Al Hilal SFC
6 11 - 9 +2 10
8
Al Sadd SC
6 9 - 7 +2 10
9
Gamba Osaka
6 15 - 7 +8 9
10
Al Duhail SC
6 11 - 9 +2 9
AFC Champions League (Play Offs)

So sánh

37Trận đấu34
47Ghi được86
53Thủng lưới39
1.27Bàn thắng mỗi trận2.53
7Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu