Caernarfon Town
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Barry Town

Caernarfon Town vs Barry Town

Tỷ số chung cuộc: Caernarfon Town 3-1 Barry Town tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 7 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Caernarfon Town thắng 5, hòa 2, Barry Town thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Phong độ
WWLWW Caernarfon Town
WWWLW Barry Town
  1. 9' 0-1 O. Hulbert
  2. 22' D. Gosset 1-1
  3. 45' D. Gosset 2-1
  4. HT2-1
  5. 55' M. Wigley D. Barton
  6. 58' I. Lewis
  7. 62' M. George
  8. 63' M. Owen
  9. 69' A. Davies 3-1
  10. 77' S. Downey O. Abadaki
  11. 77' R. Sears M. Owen
  12. 77' D. Smith I. Owen
  13. 88' C. Evans A. Davies
  14. 88' K. Harrison D. Smith
  15. 88' O. Ellis J. Lock
  16. FT3-1

Đội hình

Caernarfon Town HLV: R. Davies
  1. 1C. Roberts
  2. 2M. Owen ▼ 77'
  3. 9A. Davies ▼ 88'
  4. 5P. Mooney
  5. 15D. Smith ▼ 88'
  6. 3M. Jones
  7. 6I. Lewis
  8. 8D. Gosset
  9. 19S. Bradley
  10. 12O. Abadaki ▼ 77'
  11. 23J. Lock ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 10D. Thomas
  2. 13H. Thomas
  3. 17S. Downey ▲ 77'
  4. 21C. Evans ▲ 88'
  5. 24K. Harrison ▲ 88'
  6. 27R. Sears ▲ 77'
  7. 39O. Ellis ▲ 88'
Barry Town HLV: A. Legg
  1. 31G. Ratcliffe
  2. 5B. Margetson
  3. 6K. Davies
  4. 4C. Sainty
  5. 10R. Kavanagh
  6. 17O. Cuddihy
  7. 23D. Barton ▼ 55'
  8. 7R. Willmott
  9. 9I. Owen ▼ 77'
  10. 22O. Hulbert
  11. 2M. George

Dự bị 6

  1. 14D. Smith ▲ 77'
  2. 19J. Bernard
  3. 21E. Williams
  4. 24W. Richards
  5. 35L. Masrani
  6. 42M. Wigley ▲ 55'

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The New Saints F.C.
22 59 - 19 +40 53
2
Connah's Quay Nomads F.C.
22 48 - 25 +23 47
4
Caernarfon Town
32 56 - 47 +9 45
5
Barry Town
22 33 - 25 +8 30
6
Colwyn Bay
22 29 - 25 +4 30
6
Penybont
32 39 - 49 -10 41
7
Cardiff MET
22 33 - 36 -3 28
8
Briton Ferry
22 32 - 40 -8 25
9
Haverfordwest County A.F.C.
22 30 - 39 -9 24
10
Bala Town F.C.
22 19 - 30 -11 23
11
Flint Town United
22 34 - 48 -14 21
12
llanelli AFC
22 12 - 59 -47 8
Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

35Trận đấu36
68Ghi được51
48Thủng lưới37
1.94Bàn thắng mỗi trận1.42
9Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn16
41Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu