Ho Chi Minh
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 31 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 1, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 25
Phong độ
WWLLW Ho Chi Minh
DWLWL Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. 35' 0-1 M. D. Nham
  2. HT0-1
  3. 46' K. Ngo Dinh Thanh Binh
  4. 64' Yellow Card
  5. 64' Yellow Card
  6. 68' Nguyen Tien Linh P. Makrillos
  7. 68' Matheus Felipe Khong Minh Gia
  8. 74' Yellow Card
  9. 77' Tay Van Toan Raphael Utzig
  10. 79' Nguyen Cong Phuong M. D. Nham
  11. 86' Nguyen Tien Linh 1-1
  12. 87' Dang Van Tram D. Vu Thanh
  13. 87' T. Duong Thanh X. T. Dinh
  14. FT1-1

Đội hình

Ho Chi Minh
  1. 89P. Le Giang
  2. 7P. Makrillos ▼ 68'
  3. 9Dinh Thanh Binh ▼ 46'
  4. 10Raphael Utzig ▼ 77'
  5. 13Khong Minh Gia ▼ 68'
  6. 14Endrick
  7. 17Minh Trong Vo
  8. 28Nguyen Vu Tin
  9. 39Nguyen Duc Phu
  10. 66L. Williams
  11. 68Mach Ngoc Ha

Dự bị 9

  1. 22Nguyen Tien Linh ▲ 68'
  2. 90Tran Manh Cuong
  3. 67M. C. Nguyen
  4. 12Pham Van Luan
  5. 11Tay Van Toan ▲ 77'
  6. 20V. H. Voo Huu
  7. 19Q. C. Nguyen Thai
  8. 4Matheus Felipe ▲ 68'
  9. 26K. Ngo ▲ 46'
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Velizar Popov
  1. 28Nguyen Van Viet
  2. 4Bui Tien Dung
  3. 9Lucao
  4. 12T. T. Phan
  5. 14Paulinho Curua
  6. 17Nguyen Duc Hoang Minh
  7. 19X. T. Dinh ▼ 87'
  8. 20Dao Van Nam
  9. 23M. D. Nham ▼ 79'
  10. 66D. Vu Thanh ▼ 87'
  11. 88V. T. Nguyen

Dự bị 9

  1. 36Pham Van Phong
  2. 29Dang Van Tram ▲ 87'
  3. 21Vu Van Quyet
  4. 77N. T. Nguyen
  5. 15Dang Tuan Phong
  6. 6Nguyen Cong Phuong ▲ 79'
  7. 10Pedro Henrique
  8. 22T. Duong Thanh ▲ 87'
  9. 30K. Nguyen Hoang

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Công An Nhân Dân
26 58 - 22 +36 64
2
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 39 - 21 +18 54
3
Phu Dong
26 53 - 31 +22 51
4
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 48 - 30 +18 46
5
Ho Chi Minh
26 28 - 36 -8 36
6
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 33 - 32 +1 35
7
Hai Phong
26 37 - 36 +1 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 15 - 29 -14 29
9
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 40 -13 27
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 24 - 37 -13 26
11
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 26 - 38 -12 25
12
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 33 - 39 -6 24
13
Câu lạc bộ bóng đá PVF-CAND
26 26 - 44 -18 24
14
Binh Duong
26 31 - 43 -12 24
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu30
73Ghi được44
63Thủng lưới27
1.35Bàn thắng mỗi trận1.47
20Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn10
32Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu