Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 15 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 1, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
- Phong độ
- WLLWL Ho Chi Minh
- DWLWL Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
- 5' T. K. Nguyen
- HT0-0
- 61' Amarildo
- 67' ▲ Nhâm Mạnh Dũng ▼ Nguyễn Đức Chiến
- 69' ▲ Phan Nhật Thanh Long ▼ Hoàng Vĩnh Nguyên
- 69' ▲ Nguyễn Hạ Long ▼ Bùi Ngọc Long
- 69' ▲ Trần Mạnh Cường ▼ Võ Hữu Việt Hoàng
- 73' Nguyen Minh Tung
- 78' ▲ Khuất Văn Khang ▼ Pedro Henrique
- 78' ▲ Nguyễn Đức Hoàng Minh ▼ Trương Tiến Anh
- 83' ▲ Đoàn Hải Quân ▼ Võ Huy Toàn
- 84' N. T. Long P.
- 89' ▲ Matheus Duarte ▼ E. Sorga
- 90'+1 ▲ Phan Tuấn Tài ▼ Bùi Văn Đức
- 90'+1 ▲ Nguyễn Mạnh Hưng ▼ Bùi Tiến Dũng
- FT0-0
Đội hình
- 89P. Lê Giang
- 19Schmidt Adriano
- 28Trần Hoàng Phúc
- 20Võ Hữu Việt Hoàng ▼ 69'
- 6Võ Huy Toàn ▼ 83'
- 14Endrick
- 8Nguyễn Vũ Tín
- 18Bùi Ngọc Long ▼ 69'
- 16Nguyễn Thanh Khôi
- 10Hoàng Vĩnh Nguyên ▼ 69'
- 9E. Sorga ▼ 89'
Dự bị 9
- 27Phan Nhật Thanh Long ▲ 69'
- 29Nguyễn Hạ Long ▲ 69'
- 32Trần Mạnh Cường ▲ 69'
- 7Đoàn Hải Quân ▲ 83'
- 23Matheus Duarte ▲ 89'
- 3Nguyễn Thanh Thảo
- 17Nguyễn Minh Trung
- 21Đào Quốc Gia
- 22Trần Văn Tiến
- 36Phạm Văn Phong
- 5Nguyễn Minh Tùng
- 4Bùi Tiến Dũng ▼ 90'
- 3Nguyễn Thanh Bình
- 26Bùi Văn Đức ▼ 90'
- 7Nguyễn Đức Chiến ▼ 67'
- 28Nguyễn Hoàng Đức
- 32Wesley Natã
- 86Trương Tiến Anh ▼ 78'
- 9Amarildo
- 10Pedro Henrique ▼ 78'
Dự bị 9
- 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 67'
- 11Khuất Văn Khang ▲ 78'
- 17Nguyễn Đức Hoàng Minh ▲ 78'
- 12Phan Tuấn Tài ▲ 90'
- 66Nguyễn Mạnh Hưng ▲ 90'
- 6Nguyễn Công Phương
- 8Nguyễn Hữu Thắng
- 22Trần Danh Trung
- 25Quàng Thế Tài
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
27Trận đấu29
19Ghi được48
36Thủng lưới32
0.7Bàn thắng mỗi trận1.66
8Giữ sạch lưới10
9Trên 2.5 bàn17
13Hiệp hai23