Ho Chi Minh
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 1, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 4
Phong độ
WWLLW Ho Chi Minh
DWLWL Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. 5' Tran Manh Cuong
  2. 18' Ngo Tung Quoc
  3. 38' C. Timite 1-0
  4. 43' C. Timite 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Khuất Văn Khang Trương Tiến Anh
  7. 46' Nhâm Mạnh Dũng Dương Văn Hào
  8. 58' Nguyễn Vũ Tín Hồ Tuấn Tài
  9. 64' Trần Danh Trung Trần Mạnh Cường
  10. 70' Nguyễn Hữu Thắng Mohamed Essam
  11. 75' Chu Văn Kiên P. Ntep
  12. 75' Đào Quốc Gia Bùi Ngọc Long
  13. 83' Uông Ngọc Tiến Sầm Ngọc Đức
  14. 84' Nguyen Duc Chien
  15. 86' Bùi Quang Khải Bruno Catanhede
  16. FT2-0

Đội hình

Ho Chi Minh HLV: Phùng Thanh Phương
  1. 89P. Lê Giang
  2. 77Sầm Ngọc Đức ▼ 83'
  3. 5Nguyễn Minh Tùng
  4. 2Ngô Tùng Quốc
  5. 3Nguyễn Thanh Thảo
  6. 29Nguyễn Hạ Long
  7. 28Trần Hoàng Phúc
  8. 7P. Ntep ▼ 75'
  9. 18Bùi Ngọc Long ▼ 75'
  10. 9Hồ Tuấn Tài ▼ 58'
  11. 10C. Timite

Dự bị 9

  1. 8Nguyễn Vũ Tín ▲ 58'
  2. 20Chu Văn Kiên ▲ 75'
  3. 21Đào Quốc Gia ▲ 75'
  4. 15Uông Ngọc Tiến ▲ 83'
  5. 11Lâm Thuận
  6. 17Nguyễn Minh Trung
  7. 22Võ Hữu Việt Hoàng
  8. 23Hoàng Vĩnh Nguyên
  9. 25Phạm Hữu Nghĩa
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Thạch Bảo Khanh
  1. 36Phạm Văn Phong
  2. 4Bùi Tiến Dũng
  3. 90Trần Mạnh Cường ▼ 64'
  4. 3Nguyễn Thanh Bình
  5. 12Phan Tuấn Tài
  6. 39Dương Văn Hào ▼ 46'
  7. 21Nguyễn Đức Chiến
  8. 28Nguyễn Hoàng Đức
  9. 37Bruno Catanhede ▼ 86'
  10. 14Mohamed Essam ▼ 70'
  11. 86Trương Tiến Anh ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 11Khuất Văn Khang ▲ 46'
  2. 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 46'
  3. 22Trần Danh Trung ▲ 64'
  4. 8Nguyễn Hữu Thắng ▲ 70'
  5. 66Bùi Quang Khải ▲ 86'
  6. 1Ngô Xuân Sơn
  7. 2Vũ Văn Quyết
  8. 9Trần Ngọc Sơn
  9. 15Đặng Tuấn Phong

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 60 - 38 +22 53
2
Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
26 47 - 28 +19 47
3
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 45 - 37 +8 43
4
Ho Chi Minh
26 30 - 26 +4 40
5
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 29 - 28 +1 38
6
Công An Nhân Dân
26 44 - 35 +9 37
7
Hai Phong
26 42 - 39 +3 35
8
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 34 - 39 -5 35
9
Binh Duong
26 33 - 34 -1 35
10
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 22 - 35 -13 32
11
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
26 34 - 36 -2 32
12
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 27 - 32 -5 30
13
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 25 - 32 -7 30
14
Câu lạc bộ bóng đá Sanna Khánh Hòa
26 19 - 52 -33 11
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu31
34Ghi được35
31Thủng lưới35
1.17Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu