Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 19
- Phong độ
- DWLWL Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- 34' V. N. Hoang
- 35' ▲ X. T. Dinh ▼ Nguyen Huu Thang
- HT0-0
- 50' Paulinho Curua
- 61' ▲ G. B. Tran ▼ Nguyen Thanh Nhan
- 63' Jairo Rodrigues
- 65' ▲ Le Quoc Nhat Nam ▼ V. T. Nguyen
- 65' ▲ Pedro Henrique ▼ Paulinho Curua
- 73' Wesley Nata 1-0
- 76' ▲ Vo Dinh Lam ▼ Nguyen Huu Anh Tai
- 76' ▲ H. M. Cao ▼ Luong Thanh Ngoc Lam
- 83' Nguyen Duc Hoang Minh
- 86' ▲ Gabriel Conceicao ▼ Junior
- 86' ▲ Nguyen Minh Tam ▼ V. N. Hoang
- 89' ▲ Dao Van Nam ▼ Khuat Van Khang
- 89' ▲ M. D. Nham ▼ Nguyen Duc Hoang Minh
- 90'+2 Wesley Nata
- FT1-0
Đội hình
- 28Nguyen Van Viet
- 2K. Colonna
- 8Nguyen Huu Thang ▼ 35'
- 9Lucao
- 11Khuat Van Khang ▼ 89'
- 12T. T. Phan
- 14Paulinho Curua ▼ 65'
- 17Nguyen Duc Hoang Minh ▼ 89'
- 18Dinh Viet Tu
- 25Wesley Nata
- 88V. T. Nguyen ▼ 65'
Dự bị 9
- 36Pham Van Phong
- 20Dao Van Nam ▲ 89'
- 4Bui Tien Dung
- 16Le Quoc Nhat Nam ▲ 65'
- 30K. Nguyen Hoang
- 10Pedro Henrique ▲ 65'
- 19X. T. Dinh ▲ 35'
- 7Tran Danh Trung
- 23M. D. Nham ▲ 89'
- 25Tran Trung Kien
- 5Q. K. Dinh
- 7Nguyen Thanh Nhan ▼ 61'
- 10Marciel
- 17Luong Thanh Ngoc Lam ▼ 76'
- 23V. N. Hoang ▼ 86'
- 28Nguyen Huu Anh Tai ▼ 76'
- 29Junior ▼ 86'
- 33Jairo Rodrigues
- 38P. B. Vo
- 66Phan Du Hoc
Dự bị 9
- 6Tran Thanh Son
- 9Gabriel Conceicao ▲ 86'
- 11Vo Dinh Lam ▲ 76'
- 12Nguyen Minh Tam ▲ 86'
- 15Nguyen Van Trieu
- 16G. B. Tran ▲ 61'
- 20H. M. Cao ▲ 76'
- 26S. Moi
- 99V. K. Nguyen
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 58 - 22 | +36 | 64 | |
| 2 | 26 | 39 - 21 | +18 | 54 | |
| 3 | 26 | 53 - 31 | +22 | 51 | |
| 4 | 26 | 48 - 30 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 28 - 36 | -8 | 36 | |
| 6 | 26 | 33 - 32 | +1 | 35 | |
| 7 | 26 | 37 - 36 | +1 | 32 | |
| 8 | 26 | 15 - 29 | -14 | 29 | |
| 9 | 26 | 27 - 40 | -13 | 27 | |
| 10 | 26 | 24 - 37 | -13 | 26 | |
| 11 | 26 | 26 - 38 | -12 | 25 | |
| 12 | 26 | 33 - 39 | -6 | 24 | |
| 13 | 26 | 26 - 44 | -18 | 24 | |
| 14 | 26 | 31 - 43 | -12 | 24 |
AFC Champions League 2 Group Stage AFC Champions League 2 Playoff Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu28
44Ghi được26
27Thủng lưới37
1.47Bàn thắng mỗi trận0.93
14Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai15