Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai

Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel vs Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
Phong độ
WLWLD Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
  1. 5' Amarildo 1-0
  2. 33' Amarildo 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' Nguyễn Thanh Nhân Lê Hữu Phước
  5. 46' Nguyễn Minh Tâm Nguyễn Hữu Anh Tài
  6. 71' Chau Ngoc Quang
  7. 72' Đinh Tuấn Tài Nguyễn Minh Tùng
  8. 78' Bui Tien Dung
  9. 79' Đinh Quang Kiệt Trần Minh Vương
  10. 79' Cao Hoàng Minh Dụng Quang Nho
  11. 80' Nguyễn Hữu Thắng Pedro Henrique
  12. 80' Trần Danh Trung Khuất Văn Khang
  13. 80' 2-1 Marciel
  14. 86' T. T. Dinh
  15. 90'+5 Nhâm Mạnh Dũng Amarildo
  16. 90'+3 Môi Sê Marciel
  17. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Nguyễn Đức Thắng
  1. 36Phạm Văn Phong
  2. 5Nguyễn Minh Tùng ▼ 72'
  3. 4Bùi Tiến Dũng
  4. 3Nguyễn Thanh Bình
  5. 12Phan Tuấn Tài
  6. 7Nguyễn Đức Chiến
  7. 11Khuất Văn Khang ▼ 80'
  8. 32Wesley Natã
  9. 86Trương Tiến Anh
  10. 9Amarildo ▼ 90'
  11. 10Pedro Henrique ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 34Đinh Tuấn Tài ▲ 72'
  2. 8Nguyễn Hữu Thắng ▲ 80'
  3. 22Trần Danh Trung ▲ 80'
  4. 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 90'
  5. 6Nguyễn Công Phương
  6. 15Đặng Tuấn Phong
  7. 16Lê Quốc Nhật Nam
  8. 25Quàng Thế Tài
  9. 26Bùi Văn Đức
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai HLV: Lê Quang Trãi
  1. 25Trần Trung Kiên
  2. 28Nguyễn Hữu Anh Tài ▼ 46'
  3. 3Phạm Lý Đức
  4. 10Trần Minh Vương ▼ 79'
  5. 22Marciel ▼ 90'
  6. 8Châu Ngọc Quang
  7. 6Trần Thanh Sơn
  8. 86Dụng Quang Nho ▼ 79'
  9. 18Lê Hữu Phước ▼ 46'
  10. 11Washington Brandão
  11. 15Trần Bảo Toàn

Dự bị 9

  1. 7Nguyễn Thanh Nhân ▲ 46'
  2. 12Nguyễn Minh Tâm ▲ 46'
  3. 5Đinh Quang Kiệt ▲ 79'
  4. 20Cao Hoàng Minh ▲ 79'
  5. 26Môi Sê ▲ 90'
  6. 4A Hoàng
  7. 21Nguyễn Văn Triệu
  8. 24Phan Đình Vũ Hải
  9. 27Nguyễn Cảnh Anh

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 51 - 18 +33 57
2
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 46 - 25 +21 49
3
Công An Nhân Dân
26 45 - 23 +22 45
4
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 43 - 29 +14 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 24 - 20 +4 36
6
Hai Phong
26 29 - 27 +2 35
7
Binh Duong
26 31 - 40 -9 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 32 - 33 -1 31
9
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 34 - 41 -7 29
10
Ho Chi Minh
26 19 - 36 -17 28
11
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
26 27 - 36 -9 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 22 - 36 -14 26
13
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 24 - 42 -18 25
14
Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
26 22 - 43 -21 21
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu28
48Ghi được35
32Thủng lưới44
1.66Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu