Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 5, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 22
Phong độ
DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
WLWLD Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. HT0-0
  2. 56' Jairo 1-0
  3. 65' Nhâm Mạnh Dũng Nguyễn Hữu Thắng
  4. 72' 1-1 Pedro Henrique11m
  5. 73' Cao Hoàng Minh Võ Đình Lâm
  6. 83' Trần Gia Bảo Trần Minh Vương
  7. 83' Trần Danh Trung Amarildo
  8. 90'+3 H. M. Cao
  9. 90'+3 Le Van Son
  10. 90'+7 Yellow Card
  11. 90'+6 Lê Hữu Phước Trần Thanh Sơn
  12. 90'+6 Nguyễn Hữu Anh Tài Trần Bảo Toàn
  13. 90'+7 Dụng Quang Nho 2-1
  14. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai HLV: Lê Quang Trãi
  1. 25Trần Trung Kiên
  2. 33Jairo
  3. 2Lê Văn Sơn
  4. 66Phan Du Học
  5. 10Trần Minh Vương ▼ 83'
  6. 22Marciel
  7. 6Trần Thanh Sơn ▼ 90'
  8. 86Dụng Quang Nho
  9. 60Võ Đình Lâm ▼ 73'
  10. 11Washington Brandão
  11. 15Trần Bảo Toàn ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 20Cao Hoàng Minh ▲ 73'
  2. 16Trần Gia Bảo ▲ 83'
  3. 18Lê Hữu Phước ▲ 90'
  4. 28Nguyễn Hữu Anh Tài ▲ 90'
  5. 4A Hoàng
  6. 7Nguyễn Thanh Nhân
  7. 12Nguyễn Minh Tâm
  8. 21Nguyễn Văn Triệu
  9. 24Phan Đình Vũ Hải
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: V. Popov
  1. 25Quàng Thế Tài
  2. 4Bùi Tiến Dũng
  3. 3Nguyễn Thanh Bình
  4. 12Phan Tuấn Tài
  5. 7Nguyễn Đức Chiến
  6. 8Nguyễn Hữu Thắng ▼ 65'
  7. 11Khuất Văn Khang
  8. 32Wesley Natã
  9. 86Trương Tiến Anh
  10. 9Amarildo ▼ 83'
  11. 10Pedro Henrique

Dự bị 9

  1. 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 65'
  2. 22Trần Danh Trung ▲ 83'
  3. 5Nguyễn Minh Tùng
  4. 6Nguyễn Công Phương
  5. 15Đặng Tuấn Phong
  6. 26Bùi Văn Đức
  7. 34Đinh Tuấn Tài
  8. 36Phạm Văn Phong
  9. 88Nguyễn Hữu Nam

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
26 51 - 18 +33 57
2
Câu lạc bộ bóng đá Hà Nội
26 46 - 25 +21 49
3
Công An Nhân Dân
26 45 - 23 +22 45
4
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
26 43 - 29 +14 44
5
Câu lạc bộ bóng đá Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 24 - 20 +4 36
6
Hai Phong
26 29 - 27 +2 35
7
Binh Duong
26 31 - 40 -9 32
8
Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
26 32 - 33 -1 31
9
Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
26 34 - 41 -7 29
10
Ho Chi Minh
26 19 - 36 -17 28
11
Câu lạc bộ bóng đá Quảng Nam
26 27 - 36 -9 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
26 22 - 36 -14 26
13
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
26 24 - 42 -18 25
14
Câu lạc bộ bóng đá Bình Định
26 22 - 43 -21 21
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu29
35Ghi được48
44Thủng lưới32
1.25Bàn thắng mỗi trận1.66
7Giữ sạch lưới10
14Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu