Binh Duong vs Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 14
- Phong độ
- LWWWD Binh Duong
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- 28' ▲ Nguyễn Mai Hoàng ▼ Trần Đình Hoàng
- HT0-0
- 46' ▲ M. Olaha ▼ B. Kuku
- 46' ▲ Hồ Văn Cường ▼ Trần Mạnh Quỳnh
- 54' Nguyễn Tiến Linh 1-0
- 58' ▲ Hồ Khắc Ngọc ▼ Đinh Xuân Tiến
- 69' ▲ Trần Đình Khương ▼ Quế Ngọc Hải
- 73' Võ Hoàng Minh Khoa 2-0
- 79' ▲ Nguyễn Thành Kiên ▼ Võ Minh Trọng
- 82' ▲ C. Timite ▼ Nguyễn Thành Nhân
- 83' ▲ Ngô Văn Lương ▼ Lê Đình Long Vũ
- 88' 2-1 Hồ Khắc Ngọc
- FT2-1
Đội hình
- 25Trần Minh Toàn
- 3Quế Ngọc Hải ▼ 69'
- 93Jan
- 2Ngô Tùng Quốc
- 17Võ Minh Trọng ▼ 79'
- 39G. Kizito
- 12O. Abdurakhmanov
- 10Võ Hoàng Minh Khoa
- 16Nguyễn Thành Nhân ▼ 82'
- 22Nguyễn Tiến Linh
- 11Bùi Vĩ Hào
Dự bị 9
- 21Trần Đình Khương ▲ 69'
- 33Nguyễn Thành Kiên ▲ 79'
- 99C. Timite ▲ 82'
- 19Trần Duy Khánh
- 20Đoàn Tuấn Cảnh
- 23Vũ Tuyên Quang
- 24Trần Hoàng Bảo
- 26Nguyễn Trọng Huy
- 77Nghiêm Xuân Tú
- 1Nguyễn Văn Việt
- 6Trần Đình Hoàng ▼ 28'
- 55Hoàng Văn Khánh
- 15S. Zaracho
- 2Vương Văn Huy
- 11Trần Mạnh Quỳnh ▼ 46'
- 9Đinh Xuân Tiến ▼ 58'
- 28Nguyễn Văn Bách
- 16Nguyễn Quang Vinh
- 10B. Kuku ▼ 46'
- 38Lê Đình Long Vũ ▼ 83'
Dự bị 9
- 23Nguyễn Mai Hoàng ▲ 28'
- 7M. Olaha ▲ 46'
- 8Hồ Văn Cường ▲ 46'
- 32Hồ Khắc Ngọc ▲ 58'
- 20Ngô Văn Lương ▲ 83'
- 5Lê Văn Thành
- 17Trần Nam Hải
- 19Phan Bá Quyền
- 26Cao Văn Bình
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
38Ghi được28
48Thủng lưới44
1.27Bàn thắng mỗi trận0.93
5Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai17