Binh Duong vs Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
Tỷ số chung cuộc: Binh Duong 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Binh Duong thắng 3, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 13
- Phong độ
- LWWWD Binh Duong
- WLLWW Câu lạc bộ bóng đá Sông Lam Nghệ An
- 12' J. Onoja
- 27' M. Zebic
- 28' Nguyễn Tiến Linh11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Đoàn Tuấn Cảnh ▼ Bùi Vĩ Hào
- 46' ▲ Trần Mạnh Quỳnh ▼ Lê Văn Quý
- 52' Nguyễn Tiến Linh 2-0
- 55' Vuong Van Huy
- 58' ▲ Đặng Văn Lắm ▼ Nguyễn Quang Vinh
- 69' ▲ Ngô Văn Lương ▼ Phan Xuân Đại
- 69' ▲ Nguyễn Xuân Bình ▼ Ngô Văn Bắc
- 79' ▲ Bùi Duy Thường ▼ Võ Minh Trọng
- 80' C. Atshimene 3-0
- 84' ▲ Nguyễn Hải Huy ▼ J. Onoja
- 84' ▲ Nguyễn Trần Việt Cường ▼ Nguyễn Tiến Linh
- 84' ▲ Huỳnh Tiến Đạt ▼ Võ Hoàng Minh Khoa
- 84' 3-1 M. Olaha
- 87' 3-2 Trần Mạnh Quỳnh
- 89' A. Charles
- FT3-2
Đội hình
- 25Trần Minh Toàn
- 34Lê Quang Hùng
- 4Jan
- 21Trần Đình Khương
- 17Võ Minh Trọng ▼ 79'
- 39G. Kizito
- 29Võ Hoàng Minh Khoa ▼ 84'
- 5J. Onoja ▼ 84'
- 22Nguyễn Tiến Linh ▼ 84'
- 90C. Atshimene
- 11Bùi Vĩ Hào ▼ 46'
Dự bị 9
- 20Đoàn Tuấn Cảnh ▲ 46'
- 88Bùi Duy Thường ▲ 79'
- 14Nguyễn Hải Huy ▲ 84'
- 16Nguyễn Trần Việt Cường ▲ 84'
- 26Huỳnh Tiến Đạt ▲ 84'
- 8Tống Anh Tỷ
- 19Nguyễn Thành Lộc
- 23Vũ Tuyên Quang
- 33Nguyễn Thành Kiên
- 1Nguyễn Văn Việt II
- 95M. Zebić
- 5Lê Văn Thành
- 2Vương Văn Huy
- 14Nguyễn Văn Việt I
- 19Phan Bá Quyền
- 16Nguyễn Quang Vinh ▼ 58'
- 24Lê Văn Quý ▼ 46'
- 27Ngô Văn Bắc ▼ 69'
- 7M. Olaha
- 21Phan Xuân Đại ▼ 69'
Dự bị 9
- 11Trần Mạnh Quỳnh ▲ 46'
- 37Đặng Văn Lắm ▲ 58'
- 20Ngô Văn Lương ▲ 69'
- 22Nguyễn Xuân Bình ▲ 69'
- 18Hồ Phúc Tịnh
- 25Trần Văn Tiến
- 28Nguyễn Văn Bách
- 29Đặng Quang Tú
- 70R. Success
Thống kê
02
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu28
39Ghi được33
37Thủng lưới35
1.26Bàn thắng mỗi trận1.18
9Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn8
29Hiệp hai16