Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 14 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 0, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 13
- Phong độ
- DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
- DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
- HT0-0
- 46' ▲ Lê Quốc Nhật Nam ▼ Bùi Văn Đức
- 56' Phan Văn Long 1-0
- 57' Nguyen Duc Chien
- 62' ▲ Nguyễn Minh Quang ▼ Lê Quang Hùng
- 72' Phan Van Long
- 73' ▲ Nguyễn Hồng Sơn ▼ Thiago Henrique
- 73' ▲ Nhâm Mạnh Dũng ▼ Nguyễn Minh Tùng
- 73' ▲ Hà Minh Tuấn ▼ Phan Văn Long
- 80' Emerson Souza
- 82' ▲ Nguyễn Phi Hoàng ▼ Đặng Anh Tuấn
- 84' ▲ Trần Danh Trung ▼ Khuất Văn Khang
- 84' ▲ Nguyễn Công Phương ▼ Amarildo
- 90'+6 M. D. Nham
- 90'+5 1-1 Nhâm Mạnh Dũng
- FT1-1
Đội hình
- 91Bùi Tiến Dũng
- 34Lê Quang Hùng ▼ 62'
- 41Cássio Scheid
- 20Lương Duy Cương
- 68Nguyễn Đức Anh
- 6Đặng Anh Tuấn ▼ 82'
- 11Phan Văn Long ▼ 73'
- 97Emerson Souza
- 22Nguyễn Công Nhật
- 31Thiago Henrique ▼ 73'
- 18Phạm Đình Duy
Dự bị 9
- 38Nguyễn Minh Quang ▲ 62'
- 13Hà Minh Tuấn ▲ 73'
- 95Nguyễn Hồng Sơn ▲ 73'
- 21Nguyễn Phi Hoàng ▲ 82'
- 1Phan Văn Biểu
- 16Phạm Văn Hữu
- 26Đoàn Anh Việt
- 27Giang Trần Quách Tân
- 86Liễu Quang Vinh
- 36Phạm Văn Phong
- 5Nguyễn Minh Tùng ▼ 73'
- 3Nguyễn Thanh Bình
- 26Bùi Văn Đức ▼ 46'
- 12Phan Tuấn Tài
- 7Nguyễn Đức Chiến
- 11Khuất Văn Khang ▼ 84'
- 32Wesley Natã
- 86Trương Tiến Anh
- 9Amarildo ▼ 84'
- 10Pedro Henrique
Dự bị 9
- 16Lê Quốc Nhật Nam ▲ 46'
- 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 73'
- 6Nguyễn Công Phương ▲ 84'
- 22Trần Danh Trung ▲ 84'
- 8Nguyễn Hữu Thắng
- 15Đặng Tuấn Phong
- 25Quàng Thế Tài
- 39Dương Văn Hào
- 68Nguyễn Hồng Phúc
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 18 | +33 | 57 | |
| 2 | 26 | 46 - 25 | +21 | 49 | |
| 3 | 26 | 45 - 23 | +22 | 45 | |
| 4 | 26 | 43 - 29 | +14 | 44 | |
| 5 | 26 | 24 - 20 | +4 | 36 | |
| 6 | 26 | 29 - 27 | +2 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 40 | -9 | 32 | |
| 8 | 26 | 32 - 33 | -1 | 31 | |
| 9 | 26 | 34 - 41 | -7 | 29 | |
| 10 | 26 | 19 - 36 | -17 | 28 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 42 | -18 | 25 | |
| 14 | 26 | 22 - 43 | -21 | 21 |
Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu29
26Ghi được48
43Thủng lưới32
0.9Bàn thắng mỗi trận1.66
7Giữ sạch lưới10
12Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai23