Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng 0-2 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 0, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 12
Sân vận động
Sân Vận Động Hòa Xuân, Đà Nẵng (Da Nang)
Trọng tài
Nguyễn Mạnh Hải
Phong độ
DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
  1. HT0-0
  2. 46' Nguyễn Thanh Bình Cao Trần Hoàng Hùng
  3. 46' Nguyễn Đức Hoàng Minh Trần Ngọc Sơn
  4. 65' Hồ Khắc Ngọc J. Abdumuminov
  5. 65' Dương Văn Hào Bùi Quang Khải
  6. 70' Erick Luis Claudir
  7. 70' Trương Tiến Anh Phan Tuấn Tài
  8. 86' Phạm Văn Hữu Hoàng Minh Tâm
  9. 88' 0-1 Geovane Magno
  10. 90'+3 Nguyen Thanh Binh
  11. 90'+5 Nguyễn Tuấn Mạnh Nguyễn Thanh Bình
  12. 90'+5 0-2 Nguyễn Hoàng Đức11m
  13. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng HLV: Phan Thanh Hùng
  1. 13Nguyễn Thanh Bình ▼ 90'
  2. 91Walisson Maia
  3. 97Lâm Anh Quang
  4. 20Lương Duy Cương
  5. 29Nguyễn Huy Hùng
  6. 12Hoàng Minh Tâm ▼ 86'
  7. 11Phan Văn Long
  8. 22Nguyễn Công Nhật
  9. 21Nguyễn Phi Hoàng
  10. 28Claudir ▼ 70'
  11. 18Phạm Đình Duy

Dự bị 9

  1. 92Erick Luis ▲ 70'
  2. 15Phạm Văn Hữu ▲ 86'
  3. 26Nguyễn Tuấn Mạnh ▲ 90'
  4. 5Võ Hoàng Quảng
  5. 24Nguyễn Trọng Nam
  6. 37Nguyễn Văn Ngọ
  7. 39Phan Đức Lễ
  8. 73Bùi Quang Huy
  9. 99Phùng Lê Cao Sơn
Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel HLV: Bae Ji-Won
  1. 26Trần Nguyên Mạnh
  2. 20Cao Trần Hoàng Hùng ▼ 46'
  3. 15Nguyễn Xuân Kiên
  4. 2Phan Tuấn Tài ▼ 70'
  5. 11J. Abdumuminov ▼ 65'
  6. 94Geovane Magno
  7. 88Bùi Duy Thường
  8. 28Nguyễn Hoàng Đức
  9. 9Trần Ngọc Sơn ▼ 46'
  10. 14Bùi Quang Khải ▼ 65'
  11. 99Nhâm Mạnh Dũng

Dự bị 9

  1. 3Nguyễn Thanh Bình ▲ 46'
  2. 17Nguyễn Đức Hoàng Minh ▲ 46'
  3. 12Hồ Khắc Ngọc ▲ 65'
  4. 33Dương Văn Hào ▲ 65'
  5. 29Trương Tiến Anh ▲ 70'
  6. 6Đinh Tuấn Tài
  7. 10Pedro Paulo
  8. 18Trần Hoàng Sơn
  9. 25Quàng Thế Tài

Thống kê

01
00

So sánh

27Trận đấu32
22Ghi được47
40Thủng lưới20
0.81Bàn thắng mỗi trận1.47
6Giữ sạch lưới16
13Trên 2.5 bàn10
9Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu