Công An Nhân Dân vs Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
Tỷ số chung cuộc: Công An Nhân Dân 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 27 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Công An Nhân Dân thắng 6, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 11
- Phong độ
- WLWWW Công An Nhân Dân
- LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
- 12' Hồ Tấn Tài 1-0
- 33' G. Magno
- 45'+2 Ho Tan Tai
- HT1-0
- 52' R. Gordon
- 60' Nguyễn Quang Hải 2-0
- 61' ▲ Júnior Fialho ▼ Hoàng Văn Toản
- 65' ▲ Lê Văn Thắng ▼ Lâm Ti Phông
- 65' ▲ Lê Quốc Phương ▼ Đinh Viết Tú
- 74' 2-1 Lê Văn Thắng
- 76' ▲ Võ Nguyên Hoàng ▼ Nguyễn Thái Sơn
- 80' Luiz Antonio
- 81' Vũ Văn Thanh11m 3-1
- 87' ▲ Trương Văn Thiết ▼ Jeferson Elías
- 90'+1 G. T. Duong
- 90'+4 Le Quoc Phuong
- 90'+1 ▲ Huỳnh Tấn Sinh ▼ Giáp Tuấn Dương
- 90'+1 ▲ Hồ Ngọc Thắng ▼ Geovane Magno
- 90'+3 ▲ Đoàn Ngọc Hà ▼ Nguyễn Thanh Long
- FT3-1
Đội hình
- 1F. Nguyễn
- 4Hồ Tấn Tài
- 68Bùi Hoàng Việt Anh
- 98Giáp Tuấn Dương ▼ 90'
- 19Nguyễn Quang Hải
- 17Vũ Văn Thanh
- 94Geovane Magno ▼ 90'
- 11Lê Phạm Thành Long
- 21Phạm Văn Luân
- 12Hoàng Văn Toản ▼ 61'
- 9Jeferson Elías ▼ 87'
Dự bị 9
- 8Júnior Fialho ▲ 61'
- 6Trương Văn Thiết ▲ 87'
- 3Huỳnh Tấn Sinh ▲ 90'
- 18Hồ Ngọc Thắng ▲ 90'
- 15Bùi Xuân Thịnh
- 26Hà Văn Phương
- 30Hồ Văn Cường
- 33Đỗ Sỹ Huy
- 47Phạm Gia Hưng
- 67Trịnh Xuân Hoàng
- 16Đinh Tiến Thành
- 7Nguyễn Thanh Long ▼ 90'
- 18Đinh Viết Tú ▼ 65'
- 28Hoàng Thái Bình
- 88Luiz Antônio
- 34Doãn Ngọc Tân
- 27A Mít
- 12Nguyễn Thái Sơn ▼ 76'
- 17Lâm Ti Phông ▼ 65'
- 11R. Gordon
Dự bị 9
- 10Lê Văn Thắng ▲ 65'
- 19Lê Quốc Phương ▲ 65'
- 8Võ Nguyên Hoàng ▲ 76'
- 29Đoàn Ngọc Hà ▲ 90'
- 1Nguyễn Thanh Thắng
- 14Trương Thanh Nam
- 20Nguyễn Trọng Hùng
- 52Nguyễn Trọng Phú
- 91Lê Thanh Bình
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu36
75Ghi được49
55Thủng lưới49
1.88Bàn thắng mỗi trận1.36
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn17
47Hiệp hai27