Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Công An Nhân Dân

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa vs Công An Nhân Dân

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa 1-4 Công An Nhân Dân tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 5 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa thắng 2, hòa 1, Công An Nhân Dân thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 11
Sân vận động
Sân vận động Thanh Hóa, Thanh Hóa
Trọng tài
Tuan Yasin
Phong độ
LDLLW Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa
WLWWW Công An Nhân Dân
  1. 20' Lâm Ti Phông 1-0
  2. 37' 1-1 Gustavo Henrique
  3. 40' T. B. Hoang
  4. 41' Ho Tan Tai
  5. 41' Vu Van Thanh
  6. 45'+3 A Mit
  7. HT1-1
  8. 53' Nguyen Huu Dung
  9. 54' 1-2 Jhon Cley11m
  10. 60' Nguyễn Thái Sơn A Mít
  11. 60' Lê Quốc Phương Conrado
  12. 62' Gustavo
  13. 63' Hoàng Văn Toản Sầm Ngọc Đức
  14. 63' Trần Văn Trung Nguyễn Xuân Nam
  15. 66' 1-3 Hoàng Văn Toản
  16. 69' 1-4 Vũ Văn Thanh
  17. 71' Tô Văn Vũ Vũ Văn Thanh
  18. 75' Lê Văn Thắng Lâm Ti Phông
  19. 77' Huỳnh Tấn Sinh Elton Monteiro
  20. 77' Phan Văn Hiếu Nguyễn Trọng Long
  21. FT1-4

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Đông Á Thanh Hóa HLV: V. Popov
  1. 25Nguyễn Thanh Diệp
  2. 5Nguyễn Minh Tùng
  3. 6Nguyễn Sỹ Nam ▼ 63'
  4. 95Gustavo Santana
  5. 28Hoàng Thái Bình
  6. 7Nguyễn Hữu Dũng
  7. 27A Mít ▼ 60'
  8. 11Lê Phạm Thành Long
  9. 77Conrado ▼ 60'
  10. 37Bruno Catanhede
  11. 17Lâm Ti Phông ▼ 75'

Dự bị 9

  1. 12Nguyễn Thái Sơn ▲ 60'
  2. 19Lê Quốc Phương ▲ 60'
  3. 10Lê Văn Thắng ▲ 75'
  4. 2Hoàng Đình Tùng
  5. 15Trịnh Văn Lợi
  6. 16Đinh Tiến Thành
  7. 34Doãn Ngọc Tân
  8. 67Trịnh Xuân Hoàng
  9. 91Lê Thanh Bình
Công An Nhân Dân HLV: Flávio Cruz
  1. 89P. Lê Giang
  2. 2Elton Monteiro ▼ 77'
  3. 7Sầm Ngọc Đức ▼ 63'
  4. 5Đoàn Văn Hậu
  5. 4Hồ Tấn Tài
  6. 17Vũ Văn Thanh ▼ 71'
  7. 16Bùi Tiến Dụng
  8. 29Nguyễn Trọng Long ▼ 77'
  9. 35Jhon Cley
  10. 68Gustavo Henrique
  11. 8Nguyễn Xuân Nam ▼ 63'

Dự bị 9

  1. 12Hoàng Văn Toản ▲ 63'
  2. 22Trần Văn Trung ▲ 63'
  3. 28Tô Văn Vũ ▲ 71'
  4. 3Huỳnh Tấn Sinh ▲ 77'
  5. 38Phan Văn Hiếu ▲ 77'
  6. 6Huỳnh Tấn Tài
  7. 26Hà Văn Phương
  8. 33Đỗ Sỹ Huy
  9. 55Trần Quang Thịnh

Thống kê

04
20

So sánh

24Trận đấu27
36Ghi được52
23Thủng lưới26
1.5Bàn thắng mỗi trận1.93
11Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu