Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định vs Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định 3-0 Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 27 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 2, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 8
- Phong độ
- LWDLW Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- DDWLW Câu lạc bộ bóng đá Thể Công – Viettel
- 30' Rafaelson 1-0
- 36' ▲ Khuất Văn Khang ▼ Mohamed Essam
- 38' Hêndrio 2-0
- 43' Nguyen Duc Chien
- HT2-0
- 46' ▲ Nguyễn Xuân Kiên ▼ Phan Tuấn Tài
- 48' Nguyen Thanh Binh
- 56' ▲ Nhâm Mạnh Dũng ▼ Nguyễn Huy Hùng
- 64' Nguyễn Văn Toàn 3-0
- 67' ▲ Tô Văn Vũ ▼ Nguyễn Văn Toàn
- 67' ▲ Trần Văn Công ▼ Lý Công Hoàng Anh
- 79' Tran Van Cong
- 81' ▲ Nguyễn Văn Vĩ ▼ Nguyễn Phong Hồng Duy
- 83' To Van Vu
- 86' ▲ Trần Danh Trung ▼ Trương Tiến Anh
- 86' ▲ Đặng Tuấn Phong ▼ Nguyễn Hoàng Đức
- FT3-0
Đội hình
- 26Trần Nguyên Mạnh
- 3Dương Thanh Hào
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy ▼ 81'
- 13Trần Văn Kiên
- 15Nguyễn Hữu Tuấn
- 6Phạm Đức Huy
- 88Lý Công Hoàng Anh ▼ 67'
- 9Nguyễn Văn Toàn ▼ 67'
- 10Hêndrio
- 14Rafaelson
- 19Trần Văn Đạt
Dự bị 9
- 28Tô Văn Vũ ▲ 67'
- 37Trần Văn Công ▲ 67'
- 17Nguyễn Văn Vĩ ▲ 81'
- 5Hoàng Văn Khánh
- 11Douglas Coutinho
- 12Hồ Khắc Ngọc
- 27Trần Ngọc Sơn
- 32Ngô Đức Huy
- 82Trần Liêm Điều
- 36Phạm Văn Phong
- 4Bùi Tiến Dũng
- 3Nguyễn Thanh Bình
- 12Phan Tuấn Tài ▼ 46'
- 16Nguyễn Huy Hùng ▼ 56'
- 21Nguyễn Đức Chiến
- 28Nguyễn Hoàng Đức ▼ 86'
- 37Bruno Catanhede
- 14Mohamed Essam ▼ 36'
- 9Trần Ngọc Sơn
- 86Trương Tiến Anh ▼ 86'
Dự bị 9
- 11Khuất Văn Khang ▲ 36'
- 5Nguyễn Xuân Kiên ▲ 46'
- 23Nhâm Mạnh Dũng ▲ 56'
- 15Đặng Tuấn Phong ▲ 86'
- 22Trần Danh Trung ▲ 86'
- 2Vũ Văn Quyết
- 17Nguyễn Đức Hoàng Minh
- 25Quàng Thế Tài
- 39Dương Văn Hào
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 60 - 38 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 47 - 28 | +19 | 47 | |
| 3 | 26 | 45 - 37 | +8 | 43 | |
| 4 | 26 | 30 - 26 | +4 | 40 | |
| 5 | 26 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 6 | 26 | 44 - 35 | +9 | 37 | |
| 7 | 26 | 42 - 39 | +3 | 35 | |
| 8 | 26 | 34 - 39 | -5 | 35 | |
| 9 | 26 | 33 - 34 | -1 | 35 | |
| 10 | 26 | 22 - 35 | -13 | 32 | |
| 11 | 26 | 34 - 36 | -2 | 32 | |
| 12 | 26 | 27 - 32 | -5 | 30 | |
| 13 | 26 | 25 - 32 | -7 | 30 | |
| 14 | 26 | 19 - 52 | -33 | 11 |
AFC Champions League 2 Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu31
84Ghi được35
62Thủng lưới35
2.1Bàn thắng mỗi trận1.13
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn12
48Hiệp hai23