Ho Chi Minh
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng

Ho Chi Minh vs Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng

Tỷ số chung cuộc: Ho Chi Minh 5-1 Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 31 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ho Chi Minh thắng 5, hòa 4, Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 10
Trọng tài
M. Pechsri
Phong độ
WWLLW Ho Chi Minh
DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
  1. 8' H. A. Le Cao
  2. 16' Hoàng Vũ Samson 1-0
  3. 19' T. N. Nguyen
  4. 24' Dang Anh Tuan
  5. 35' H. P. Tran
  6. 43' D. Green 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' Trần Thanh Bình Đào Quốc Gia
  9. 46' Đào Nhật Minh Phan Văn Long
  10. 46' Hà Minh Tuấn Hoàng Minh Tâm
  11. 61' Dương Văn Trung Võ Huy Toàn
  12. 65' V. Mansaray 3-0
  13. 66' Uông Ngọc Tiến Nguyễn Minh Trung
  14. 68' T. N. Nguyen
  15. 68' T. N. Nguyen
  16. 70' Hoàng Vũ Samson 4-0
  17. 71' Võ Ngọc Toàn Đặng Anh Tuấn
  18. 73' Thân Thành Tín Nguyễn Tăng Tiến
  19. 73' 4-1 Rodrigo
  20. 74' V. Mansaray 5-1
  21. FT5-1

Đội hình

Ho Chi Minh HLV: Vũ Tiến Thành
  1. 25Phạm Hữu Nghĩa
  2. 4Nguyễn Tăng Tiến ▼ 73'
  3. 21Đào Quốc Gia ▼ 46'
  4. 28Trần Hoàng Phúc
  5. 6Võ Huy Toàn ▼ 61'
  6. 5Lê Cao Hoài An
  7. 17Nguyễn Minh Trung ▼ 66'
  8. 18Chu Văn Kiên
  9. 39Hoàng Vũ Samson
  10. 88V. Mansaray
  11. 92D. Green

Dự bị 9

  1. 8Trần Thanh Bình ▲ 46'
  2. 22Dương Văn Trung ▲ 61'
  3. 15Uông Ngọc Tiến ▲ 66'
  4. 26Thân Thành Tín ▲ 73'
  5. 1Nguyễn Thanh Thắng
  6. 7Nguyễn Vũ Tín
  7. 11Lâm Thuận
  8. 23Hoàng Vĩnh Nguyên
  9. 32Lê Vương Minh Nhất
Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng HLV: Phan Thanh Hùng
  1. 1Phan Văn Biểu
  2. 3Mauricio
  3. 86Liễu Quang Vinh
  4. 20Lương Duy Cương
  5. 27Giang Trần Quách Tân
  6. 12Hoàng Minh Tâm ▼ 46'
  7. 6Đặng Anh Tuấn ▼ 71'
  8. 9Phan Văn Long ▼ 46'
  9. 24Nguyễn Trọng Nam
  10. 7Rodrigo
  11. 17Phạm Đình Duy

Dự bị 9

  1. 14Đào Nhật Minh ▲ 46'
  2. 92Hà Minh Tuấn ▲ 46'
  3. 8Võ Ngọc Toàn ▲ 71'
  4. 19Trịnh Văn Quang
  5. 21Nguyễn Phi Hoàng
  6. 25Phạm Văn Cường
  7. 39Phan Đức Lễ
  8. 79Võ Minh Đan
  9. 97Lâm Anh Quang

Thống kê

02
31

So sánh

21Trận đấu21
27Ghi được14
37Thủng lưới23
1.29Bàn thắng mỗi trận0.67
4Giữ sạch lưới6
10Trên 2.5 bàn5
12Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu