Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Ho Chi Minh

Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng vs Ho Chi Minh

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng 1-0 Ho Chi Minh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 17 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng thắng 1, hòa 4, Ho Chi Minh thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 1
Sân vận động
Sân Vận Động Hòa Xuân, Đà Nẵng (Da Nang)
Trọng tài
Nguyễn Viết Duẩn
Phong độ
DWDWL Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng
WWLLW Ho Chi Minh
  1. 3' A. Diakite
  2. 17' Hà Đức Chinh 1-0
  3. 29' Sam Ngoc Duc
  4. 29' Nguyễn Thanh Hải Phan Văn Long
  5. HT1-0
  6. 46' Phan Thanh Hậu Bùi Văn Đức
  7. 46' João Paulo Nguyễn Xuân Nam
  8. 63' Huỳnh Công Đến Hà Đức Chinh
  9. 63' Lê Văn Đô Nguyễn Phi Hoàng
  10. 64' Nguyen Cong Nhat
  11. 70' Trần Thanh Bình P. Diakité
  12. 70' Lâm Ti Phông Phạm Trùm Tỉnh
  13. 75' A Hoàng Nguyễn Thanh Hải
  14. 75' Hoàng Minh Tâm Đặng Anh Tuấn
  15. 77' T. M. Nguyen
  16. 82' Vũ Quang Nam Lê Sỹ Minh
  17. 85' A. Hoang
  18. 90'+3 Rafaelson
  19. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá SHB Đà Nẵng HLV: Lê Huỳnh Đức
  1. 26Nguyễn Tuấn Mạnh
  2. 66Trần Đình Hoàng
  3. 93Jan
  4. 6Đặng Anh Tuấn ▼ 75'
  5. 11Phan Văn Long ▼ 29'
  6. 5Võ Ngọc Toàn
  7. 16Bùi Tiến Dụng
  8. 22Nguyễn Công Nhật
  9. 19Nguyễn Phi Hoàng ▼ 63'
  10. 9Hà Đức Chinh ▼ 63'
  11. 97Rafaelson

Dự bị 9

  1. 7Nguyễn Thanh Hải ▲ 29'
  2. 29Huỳnh Công Đến ▲ 63'
  3. 36Lê Văn Đô ▲ 63'
  4. 2A Hoàng ▲ 75'
  5. 12Hoàng Minh Tâm ▲ 75'
  6. 13Nguyễn Thanh Bình
  7. 18Đỗ Thanh Thịnh
  8. 23Nguyễn Viết Thắng
  9. 27Liễu Quang Vinh
Ho Chi Minh HLV: Alexandré Pölking
  1. 1Nguyễn Thanh Thắng
  2. 44P. Diakité ▼ 70'
  3. 7Sầm Ngọc Đức
  4. 2Ngô Tùng Quốc
  5. 9Ngô Hoàng Thịnh
  6. 22Phạm Trùm Tỉnh ▼ 70'
  7. 23Trần Đình Khương
  8. 19Lê Sỹ Minh ▼ 82'
  9. 15Bùi Văn Đức ▼ 46'
  10. 99Dario da Silva
  11. 38Nguyễn Xuân Nam ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 6Phan Thanh Hậu ▲ 46'
  2. 11João Paulo ▲ 46'
  3. 8Trần Thanh Bình ▲ 70'
  4. 17Lâm Ti Phông ▲ 70'
  5. 18Vũ Quang Nam ▲ 82'
  6. 4Nguyễn Tăng Tiến
  7. 16Võ Huy Toàn
  8. 20Phạm Hoàng Lâm
  9. 35Bùi Tiến Dũng

Thống kê

04
20

So sánh

16Trận đấu13
17Ghi được16
15Thủng lưới18
1.06Bàn thắng mỗi trận1.23
7Giữ sạch lưới4
6Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu