Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai vs Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai thắng 2, hòa 5, Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam · Vòng 23
- Trọng tài
- Nguyễn Đình Thái
- Phong độ
- DWLLL Câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- WDLWL Câu lạc bộ bóng đá Thép Xanh Nam Định
- 27' Tran Minh Vuong
- 33' ▲ Phan Văn Hiếu ▼ Nguyễn Đình Mạnh
- 35' Ahn Sae-Hee 1-0
- 45' V. H. Pham
- HT1-0
- 56' ▲ Lương Xuân Trường ▼ Nguyễn Công Phượng
- 60' Nguyễn Văn Toàn 2-0
- 65' ▲ Trần Mạnh Hùng ▼ Đoàn Thanh Trường
- 88' ▲ Nguyễn Thanh Nhân ▼ Nguyễn Phong Hồng Duy
- 88' ▲ Nguyễn Đức Việt ▼ Nguyễn Văn Toàn
- 88' ▲ A Hoàng ▼ Lê Văn Sơn
- 90'+2 Ahn Se-Hee
- FT2-0
Đội hình
- 26Huỳnh Tuấn Linh
- 94Maurício
- 2Lê Văn Sơn ▼ 88'
- 7Nguyễn Phong Hồng Duy ▼ 88'
- 40Ahn Sae-Hee
- 8Trần Minh Vương
- 17Vũ Văn Thanh
- 30Brandão
- 10Nguyễn Công Phượng ▼ 56'
- 9Nguyễn Văn Toàn ▼ 88'
- 20Trần Bảo Toàn
Dự bị 9
- 6Lương Xuân Trường ▲ 56'
- 23Nguyễn Thanh Nhân ▲ 88'
- 24Nguyễn Đức Việt ▲ 88'
- 82A Hoàng ▲ 88'
- 1Dương Văn Lợi
- 5Trần Hữu Đông Triều
- 15Nguyễn Hữu Tuấn
- 28Nguyễn Văn Việt ▲ 88'
- 34Lê Hữu Phước
- 82Trần Liêm Điều
- 2Đinh Viết Tú
- 66Nguyễn Hạ Long
- 7Phạm Minh Nghĩa
- 39G. Kizito
- 16Nguyễn Đình Mạnh ▼ 33'
- 18Đoàn Thanh Trường ▼ 65'
- 9Hoàng Xuân Tân
- 8Nguyễn Đình Sơn
- 11Rodrigo
- 80V. Mansaray
Dự bị 9
- 23Phan Văn Hiếu ▲ 33'
- 10Trần Mạnh Hùng ▲ 65'
- 3Phạm Mạnh Hùng
- 5Trần Đăng Đức Anh
- 17Phan Thế Hưng
- 19Nguyễn Hữu Định
- 27Trần Ngọc Sơn
- 56Đinh Xuân Việt
- 77Mai Xuân Quyết
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 47 - 21 | +26 | 51 | |
| 2 | 24 | 39 - 26 | +13 | 48 | |
| 3 | 24 | 37 - 22 | +15 | 47 | |
| 4 | 24 | 29 - 14 | +15 | 39 | |
| 5 | 24 | 29 - 28 | +1 | 33 | |
| 6 | 24 | 26 - 24 | +2 | 32 | |
| 7 | 24 | 27 - 27 | 0 | 28 | |
| 8 | 24 | 32 - 41 | -9 | 28 | |
| 9 | 24 | 23 - 34 | -11 | 25 | |
| 10 | 24 | 18 - 35 | -17 | 25 | |
| 11 | 24 | 26 - 33 | -7 | 24 | |
| 12 | 24 | 21 - 33 | -12 | 23 | |
| 13 | 24 | 26 - 42 | -16 | 22 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu25
35Ghi được23
39Thủng lưới36
1Bàn thắng mỗi trận0.92
10Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai14