Buxoro vs Navbahor
Tỷ số chung cuộc: Buxoro 5-0 Navbahor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Buxoro thắng 1, hòa 2, Navbahor thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 22
- Phong độ
- DWWDL Buxoro
- WWWWD Navbahor
- 3' D. Begic 1-0
- 4' T. Tabatadze 2-0
- 20' Julio Cesar
- 21' I. Pulatov
- 31' D. Begic 3-0
- 41' T. Tabatadze11m 4-0
- 43' M. Gofurov
- 45' D. Begic 5-0
- HT5-0
- 46' ▲ N. Ahmadjonov ▼ S. Kulmatov
- 46' ▲ A. Gulomov ▼ Julio Cesar
- 46' ▲ S. Komilov ▼ J. Boltaboev
- 46' ▲ N. Iminjonov ▼ M. Gofurov
- 52' A. Amonov
- 64' ▲ B. Tupliev ▼ A. Amonov
- 64' ▲ S. Jurabekov ▼ I. Pulatov
- 77' ▲ J. Tomasevic ▼ T. Tabatadze
- 77' ▲ A. Juraev ▼ R. Khayrullaev
- 86' F. Ikic
- 88' M. Yuldoshev
- 90'+4 D. Begic
- FT5-0
Đội hình
- 21O. Boymurodov
- 27M. Yuldoshev
- 2I. Pulatov ▼ 64'
- 94F. Ikic
- 5S. Kulmatov ▼ 46'
- 93M. Kolakovic
- 6R. Khayrullaev ▼ 77'
- 17J. Ruziev
- 88D. Begic
- 22T. Tabatadze ▼ 77'
- 10A. Amonov ▼ 64'
Dự bị 9
- 1S. Abdullaev
- 19B. Tupliev ▲ 64'
- 8A. Juraev ▲ 77'
- 33J. Tomasevic ▲ 77'
- 97S. Jurabekov ▲ 64'
- 9A. Saidov
- 11I. Numonov
- 14A. Khayrullaev
- 95N. Ahmadjonov ▲ 46'
- 16S. Yuldashev
- 5Julio Cesar ▼ 46'
- 99Higor Gabriel
- 24D. Abdulkhaev
- 19M. Gofurov ▼ 46'
- 12S. Mirsaidov
- 13B. Teidi
- 17R. Jiyanov
- 14J. Boltaboev ▼ 46'
- 9Z. Urinboev
- 11M. Giyosov
Dự bị 9
- 15J. Abdujabborov
- 70A. Gulomov ▲ 46'
- 8S. Komilov ▲ 46'
- 55K. Tozhidinov
- 71N. Iminjonov ▲ 46'
- 29Pedro
- 36Guilherme Guedes
- 7A. Akhmedov
- 41O. Marufov
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 24 | +25 | 64 | |
| 2 | 30 | 59 - 23 | +36 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 23 | +28 | 59 | |
| 4 | 30 | 47 - 30 | +17 | 58 | |
| 5 | 30 | 48 - 40 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 44 - 34 | +10 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 37 | +4 | 40 | |
| 8 | 30 | 37 - 37 | 0 | 37 | |
| 9 | 30 | 28 - 44 | -16 | 36 | |
| 10 | 30 | 26 - 30 | -4 | 35 | |
| 11 | 30 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 24 - 39 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 22 - 48 | -26 | 30 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 39 | -6 | 27 | |
| 16 | 30 | 27 - 57 | -30 | 17 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 Super League (Relegation) Pro Liga
So sánh
40Trận đấu37
49Ghi được51
58Thủng lưới47
1.23Bàn thắng mỗi trận1.38
10Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai30