Navbahor vs Buxoro
Tỷ số chung cuộc: Navbahor 2-0 Buxoro tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 20 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Navbahor thắng 7, hòa 2, Buxoro thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 5
- Sân vận động
- Markaziy Stadion, Namangan
- Trọng tài
- V. Serazetdinov
- Phong độ
- WWWWD Navbahor
- DWWDL Buxoro
- 9' I. Solovyev 1-0
- 18' T. Shamsitdinov
- 20' A. Khusinov
- 28' I. Solovjev
- HT1-0
- 46' A. Turgunbaev
- 46' ▲ A. Turgunboev ▼ I. Isoqjonov
- 56' ▲ R. Bolov ▼ A. Gulomov
- 66' ▲ S. Mahmudxojiyev ▼ I. Solovyev
- 69' ▲ S. Nematov ▼ A. Khusinov
- 69' ▲ Z. Pirimov ▼ A. Amonov
- 71' ▲ J. Ibrokhimov ▼ Z. Urinboev
- 78' ▲ B. Sadullaev ▼ I. Abdullaev
- 88' A. Turgunboev 2-0
- FT2-0
Đội hình
- U. Yusupov
- I. Golban
- A. Akhmedov
- T. Shamsiddinov
- G. Komilov
- M. Gofurov
- I. Solovyev ▼ 66'
- I. Isoqjonov ▼ 46'
- I. Rashidkhanov
- A. Gulomov ▼ 56'
- Z. Urinboev ▼ 71'
Dự bị 9
- A. Turgunboev ▲ 46'
- R. Bolov ▲ 56'
- S. Mahmudxojiyev ▲ 66'
- J. Ibrokhimov ▲ 71'
- A. Juraboev
- D. Xamroev
- K. Mukhtarov
- O. Djurabayev
- P. Golyshev
- S. Nasimov
- B. Omonov
- M. Jumaev
- B. Farkhadov
- Z. Z. Khasanov
- A. Khusinov ▼ 69'
- I. Abdullaev ▼ 78'
- E. Ismoilov
- B. Shodmonov
- J. Khakimov
- A. Amonov ▼ 69'
Dự bị 8
- S. Nematov ▲ 69'
- Z. Pirimov ▲ 69'
- B. Sadullaev ▲ 78'
- A. Jumaqulov
- B. Saidov
- S. Beshimov
- S. Kabuldjanov
- Z. Safaev
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 76 - 18 | +58 | 65 | |
| 2 | 26 | 47 - 19 | +28 | 53 | |
| 3 | 26 | 39 - 28 | +11 | 49 | |
| 4 | 26 | 43 - 36 | +7 | 43 | |
| 5 | 26 | 35 - 28 | +7 | 42 | |
| 6 | 26 | 34 - 32 | +2 | 38 | |
| 7 | 26 | 30 - 30 | 0 | 36 | |
| 8 | 26 | 24 - 21 | +3 | 35 | |
| 9 | 26 | 28 - 38 | -10 | 35 | |
| 10 | 26 | 23 - 31 | -8 | 29 | |
| 11 | 26 | 19 - 37 | -18 | 25 | |
| 12 | 26 | 17 - 44 | -27 | 17 | |
| 13 | 26 | 16 - 38 | -22 | 16 | |
| 14 | 26 | 19 - 50 | -31 | 14 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu27
28Ghi được19
24Thủng lưới52
0.97Bàn thắng mỗi trận0.7
12Giữ sạch lưới5
7Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai10