Buxoro vs Navbahor
Tỷ số chung cuộc: Buxoro 0-3 Navbahor tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Buxoro thắng 1, hòa 0, Navbahor thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 21
- Sân vận động
- Buxoro Sport Majmuasi, Bukhara
- Phong độ
- DWWDL Buxoro
- WWWWD Navbahor
- 33' 0-1 J. Iskanderov
- HT0-1
- 46' ▲ J. Kholturayev ▼ K. Iminov
- 60' ▲ A. Qayumov ▼ A. Stanisavljević
- 74' ▲ D. Abdumannopov ▼ O. Orunov
- 77' ▲ D. Juraev ▼ V. Nihaev
- 77' ▲ M. Jo'raboyev ▼ S. Norxonov
- 77' ▲ J. Ubaydullaev ▼ F. Ibragimov
- 78' M. Jurabaev
- 86' I. Pulatov
- 88' 0-2 A. Sobirjonov
- 90'+3 0-3 T. Abdukholikov
- FT0-3
Đội hình
- S. Kabuldjanov
- F. Ikić
- F. Ibragimov ▼ 77'
- I. Pulatov
- D. Ortiqboyev
- A. Stanisavljević ▼ 60'
- M. Rahimov
- V. Nihaev ▼ 77'
- K. Iminov ▼ 46'
- J. Ro'ziyev
- S. Norxonov ▼ 77'
Dự bị 9
- J. Kholturayev ▲ 46'
- A. Qayumov ▲ 60'
- D. Juraev ▲ 77'
- M. Jo'raboyev ▲ 77'
- J. Ubaydullaev ▲ 77'
- A. Begimkulov
- A. Otakhonov
- B. Kamolov
- L. Kukić
- U. Yusupov
- I. Golban
- M. Milović
- F. Ivanović
- I. Yoldoshev
- J. Iskanderov
- J. Boltaboev
- O. O'runov
- A. Sobirjonov
- T. Abdukholikov
- T. Tabatadze
Dự bị 7
- D. Abdumannopov ▲ 74'
- A. Akhmedov
- I. Nesterov
- L. Čermelj
- M. Muminov
- S. Djurabekov
- U. Abdukarimov
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 41 - 25 | +16 | 53 | |
| 2 | 26 | 31 - 16 | +15 | 48 | |
| 3 | 26 | 44 - 19 | +25 | 47 | |
| 4 | 26 | 43 - 34 | +9 | 46 | |
| 5 | 26 | 33 - 18 | +15 | 45 | |
| 6 | 26 | 28 - 24 | +4 | 40 | |
| 7 | 26 | 27 - 25 | +2 | 40 | |
| 8 | 26 | 30 - 33 | -3 | 37 | |
| 9 | 26 | 26 - 32 | -6 | 31 | |
| 10 | 26 | 26 - 35 | -9 | 30 | |
| 11 | 26 | 29 - 38 | -9 | 27 | |
| 12 | 26 | 22 - 33 | -11 | 25 | |
| 13 | 26 | 16 - 41 | -25 | 16 | |
| 14 | 26 | 12 - 35 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu47
21Ghi được76
46Thủng lưới41
0.64Bàn thắng mỗi trận1.62
4Giữ sạch lưới22
10Trên 2.5 bàn26
10Hiệp hai42