Dinamo Samarqand vs Qizilqum
Tỷ số chung cuộc: Dinamo Samarqand 3-2 Qizilqum tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dinamo Samarqand thắng 6, hòa 2, Qizilqum thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 11
- Phong độ
- DWDDW Dinamo Samarqand
- WLWWL Qizilqum
- 22' 0-1 R. Paparyga · F. Jumankuziev
- 37' R. Friday
- 38' F. Jumankuziev
- HT0-1
- 46' ▲ K. Khalilov ▼ M. Stanojevic
- 46' ▲ O. Urmonjonov ▼ R. Friday
- 46' ▲ S. Kodirkulov ▼ Maykon Douglas
- 50' ▲ D. Anvarov ▼ S. Turopov
- 51' O. Urmonjonov 1-1
- 60' 1-2 S. Rakhmatullaev · A. Masovic
- 63' R. Paparyga
- 63' ▲ F. Abdurakhmonov ▼ M. Mirakhmadov
- 77' Ratinho · U. Abdullaev 2-2
- 81' ▲ A. Muzaffarov ▼ R. Paparyga
- 84' D. Mijic
- 84' ▲ S. Rahmatov ▼ F. Jumankuziev
- 86' ▲ B. Oblakulov ▼ A. Khozhimirzaev
- 90' S. Kodirkulov 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 13R. Yagudin
- 17S. Mustafoev
- 18O. Kucherenko
- 22U. Abdullaev
- 6J. Urozov
- 88M. Stanojevic ▼ 46'
- 7Ratinho
- 10A. Khozhimirzaev ▼ 86'
- 5Maykon Douglas ▼ 46'
- 9M. Mirakhmadov ▼ 63'
- 16R. Friday ▼ 46'
Dự bị 9
- 11K. Khalilov ▲ 46'
- 14B. Nasimov
- 37F. Abdurakhmonov ▲ 63'
- 27E. Nemanov
- 25O. Urmonjonov ▲ 46'
- 8S. Kodirkulov ▲ 46'
- 23B. Oblakulov ▲ 86'
- 15M. Aloxojayev
- 24M. Bozorov
- 1S. Kuvvatov
- 88D. Mijic
- 15N. Kumburovic
- 23S. Shukurillaev
- 5D. Komilov
- 77F. Jumankuziev ▼ 84'
- 11J. Jigauri
- 70A. Masovic
- 8S. Rakhmatullaev
- 22S. Turopov ▼ 50'
- 10R. Paparyga ▼ 81'
Dự bị 9
- 30F. Rakhmatov
- 2K. Norqulov
- 6M. Usmonov
- 7D. Anvarov ▲ 50'
- 17A. Muzaffarov ▲ 81'
- 18F. Bekmuradov
- 19I. Kenzhaev
- 33S. Rahmatov ▲ 84'
- 32R. Bobokulov
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 24 | +25 | 64 | |
| 2 | 30 | 59 - 23 | +36 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 23 | +28 | 59 | |
| 4 | 30 | 47 - 30 | +17 | 58 | |
| 5 | 30 | 48 - 40 | +8 | 49 | |
| 6 | 30 | 44 - 34 | +10 | 48 | |
| 7 | 30 | 41 - 37 | +4 | 40 | |
| 8 | 30 | 37 - 37 | 0 | 37 | |
| 9 | 30 | 28 - 44 | -16 | 36 | |
| 10 | 30 | 26 - 30 | -4 | 35 | |
| 11 | 30 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 24 - 39 | -15 | 34 | |
| 13 | 30 | 22 - 48 | -26 | 30 | |
| 14 | 30 | 30 - 49 | -19 | 27 | |
| 15 | 30 | 33 - 39 | -6 | 27 | |
| 16 | 30 | 27 - 57 | -30 | 17 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 Super League (Relegation) Pro Liga
So sánh
37Trận đấu35
62Ghi được37
34Thủng lưới50
1.68Bàn thắng mỗi trận1.06
15Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn18
31Hiệp hai21