Dinamo Samarqand vs Qizilqum
Tỷ số chung cuộc: Dinamo Samarqand 0-0 Qizilqum tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 17 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dinamo Samarqand thắng 6, hòa 2, Qizilqum thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 3
- Sân vận động
- Stadion Dinamo, Samarqand
- Trọng tài
- A. Nadjafaliev
- Phong độ
- DWDDW Dinamo Samarqand
- WLWWL Qizilqum
- 19' T. Ismailov
- 27' A. Dmitrijev
- 42' A. Glisic
- HT0-0
- 46' ▲ O. Nurmatov ▼ T. Ergashev
- 46' ▲ S. Rashidov ▼ A. Glišić
- 47' M. Muzaffarov
- 47' A. Stanisavljevic
- 60' ▲ S. Mustafayev ▼ A. Dmitrijev
- 70' ▲ F. Alimov ▼ T. Ismoilov
- 70' ▲ S. Rakhmatov ▼ I. Yoldoshev
- 90'+5 ▲ J. Umarov ▼ Y. Chumak
- 90'+2 ▲ J. Azimov ▼ A. Stanisavljević
- FT0-0
Đội hình
- M. Preković
- M. Jovanović
- I. Yoldoshev ▼ 70'
- J. Mannonov
- T. Ergashev ▼ 46'
- J. Jumayev
- Y. Chumak ▼ 90'
- M. Muzaffarov
- A. Isroilov
- A. Glišić ▼ 46'
- T. Ismoilov ▼ 70'
Dự bị 9
- O. Nurmatov ▲ 46'
- S. Rashidov ▲ 46'
- F. Alimov ▲ 70'
- S. Rakhmatov ▲ 70'
- J. Umarov ▲ 90'
- A. Akhrorov
- I. Sharipov
- S. Komilov
- S. Yuldashev
- I. Nesterov
- I. Tukhtakhujaev
- B. Yuldashov
- O. Zoteev
- A. Dmitrijev ▼ 60'
- A. Stanisavljević ▼ 90'
- E. Boydullayev
- S. Shaakhmedov
- A. Usmanov
- T. Abdukholikov
- S. Djuraev
Dự bị 9
- S. Mustafayev ▲ 60'
- J. Azimov ▲ 90'
- F. Kambarov
- G. Ritacco
- J. Ilyosov
- K. Abdualimov
- O. Abduholiqov
- S. Turopov
- T. Nabiyev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
24Ghi được38
50Thủng lưới40
0.83Bàn thắng mỗi trận1.23
3Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn15
8Hiệp hai22