Surkhon vs Sogdiana
Tỷ số chung cuộc: Surkhon 2-4 Sogdiana tại Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan, 18 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Surkhon thắng 6, hòa 0, Sogdiana thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá siêu cấp Uzbekistan · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion Lokomotiv, Tashkent
- Trọng tài
- S. Nasibullayev
- Phong độ
- DDLWL Surkhon
- WLWWD Sogdiana
- 35' M. Bobojonov 1-0
- 40' 1-1 K. Khalilov
- 42' I. Malikdzhonov
- 45'+4 B. Kosimov
- 45'+5 1-2 S. Norxonov11m
- HT1-2
- 46' ▲ J. Sokhibov ▼ N. Khasanov
- 46' ▲ M. Marković ▼ B. Kasymov
- 46' ▲ B. Shodmonov ▼ A. Nomanov
- 46' ▲ J. Kaxramonov ▼ D. Abdumannopov
- 52' ▲ S. Qulmatov ▼ S. Djurabekov
- 61' ▲ L. Quezada ▼ K. Saidazimov
- 72' A. Yusupov Abdul
- 75' 1-3 J. Kaxramonov
- 78' ▲ M. Bikmaev ▼ K. Khalilov
- 83' Yellow Card
- 89' ▲ B. Farkhadov ▼ J. Khasanov
- 90'+4 Yellow Card
- 90'+2 ▲ I. Toshpulatov ▼ M. Bobojonov
- 90'+2 ▲ U. Abdullayev ▼ A. Yusupov
- 90' 1-4 J. Kaxramonov
- 90'+7 S. Qulmatovphản lưới 2-4
- FT2-4
Đội hình
- S. Eshbutaev
- Sergio Rodríguez
- T. Shamshitdinov
- N. Khasanov ▼ 46'
- J. Akhmadov
- I. Malikjanov
- B. Kasymov ▼ 46'
- K. Saidazimov ▼ 61'
- A. Yusupov ▼ 90'
- M. Bobojonov ▼ 90'
- B. Shaydulov
Dự bị 9
- J. Sokhibov ▲ 46'
- M. Marković ▲ 46'
- L. Quezada ▲ 61'
- I. Toshpulatov ▲ 90'
- U. Abdullayev ▲ 90'
- D. Merganov
- S. Shobirov
- Z. Jurabaev
- Z. Pirimov
- M. Mitrović
- A. Filiposyan
- M. Kolaković
- I. Shayqulov
- E. Oripov
- S. Djurabekov ▼ 52'
- J. Khasanov ▼ 89'
- A. Nomanov ▼ 46'
- D. Abdumannopov ▼ 46'
- K. Khalilov ▼ 78'
- S. Norxonov
Dự bị 9
- B. Shodmonov ▲ 46'
- J. Kaxramonov ▲ 46'
- S. Qulmatov ▲ 52'
- M. Bikmaev ▲ 78'
- B. Farkhadov ▲ 89'
- A. Manazarov
- D. Talkhatov
- J. Obšivač
- S. Abdullayev
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 47 - 18 | +29 | 54 | |
| 2 | 26 | 33 - 15 | +18 | 53 | |
| 3 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 4 | 26 | 44 - 23 | +21 | 44 | |
| 5 | 26 | 34 - 36 | -2 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 7 | 26 | 31 - 31 | 0 | 34 | |
| 8 | 26 | 29 - 37 | -8 | 34 | |
| 9 | 26 | 31 - 32 | -1 | 32 | |
| 10 | 26 | 19 - 27 | -8 | 32 | |
| 11 | 26 | 25 - 44 | -19 | 26 | |
| 12 | 26 | 22 - 36 | -14 | 24 | |
| 13 | 26 | 21 - 38 | -17 | 22 | |
| 14 | 26 | 24 - 47 | -23 | 15 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu38
28Ghi được57
47Thủng lưới38
0.93Bàn thắng mỗi trận1.5
8Giữ sạch lưới15
14Trên 2.5 bàn18
19Hiệp hai29