Forward Madison vs Charlotte Independence
Tỷ số chung cuộc: Forward Madison 1-1 Charlotte Independence tại USL League One, 17 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forward Madison thắng 4, hòa 5, Charlotte Independence thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 11
- Phong độ
- WDWDW Forward Madison
- WDWWL Charlotte Independence
- 11' P. Ousmanou
- 33' A. Mesias
- 44' C. Garcia · Lucca Dourado 1-0
- 45'+2 O. Ciss
- HT1-0
- 46' ▲ D. Viader ▼ N. Brown
- 46' ▲ G. McLaughlin ▼ Lucca Dourado
- 57' B. Schipmann
- 64' 1-1 B. Ndiaye · O. Ciss
- 72' J. Murphy
- 74' ▲ F. Ngah ▼ P. Ousmanou
- 74' ▲ J. Moreno ▼ O. Ciss
- 76' N. Bartman
- 81' ▲ J. Galindrez ▼ N. Bartman
- 81' ▲ F. Sousa ▼ C. Garcia
- 83' ▲ Pedro Fonseca ▼ S. Marou
- 83' ▲ C. Jaime ▼ R. Jauregui
- 88' ▲ T. Moshobane ▼ J. Bakero
- 90'+2 ▲ E. Temitayo ▼ A. Mesias
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Schipmann
- 2M. Chilaka
- 11C. Garcia▼ 81'
- 5T. Mehl
- 16J. Crull
- 77N. Brown▼ 46'
- 10A. Mesias▼ 90'
- 6J. Murphy
- 24N. Bartman▼ 81'
- 17D. Gebhard
- 70Lucca Dourado▼ 46'
Dự bị 7
- 3D. Viader▲ 46'
- 18A. Graffin
- 19J. Galindrez▲ 81'
- 36W. Lapsley
- 9G. McLaughlin▲ 46'
- 25F. Sousa▲ 81'
- 13E. Temitayo▲ 90'
- 28M. Levy
- 17C. Dimick
- 4N. Spielman
- 6O. Ciss▼ 74'
- 3P. Ousmanou▼ 74'
- 5J. Romero
- 15R. Jauregui▼ 83'
- 11B. Ndiaye
- 99C. Chaney
- 9J. Bakero▼ 88'
- 26S. Marou▼ 83'
Dự bị 7
- 12A. Romig
- 2F. Ngah▲ 74'
- 77Pedro Fonseca▲ 83'
- 80C. Jaime▲ 83'
- 19S. Agurcia
- 8J. Moreno▲ 74'
- 21T. Moshobane▲ 88'
Thống kê
04
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 43 - 26 | +17 | 57 | |
| 2 | 30 | 42 - 30 | +12 | 55 | |
| 3 | 30 | 41 - 35 | +6 | 51 | |
| 4 | 30 | 40 - 32 | +8 | 47 | |
| 5 | 30 | 51 - 39 | +12 | 46 | |
| 6 | 30 | 55 - 47 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 38 | +10 | 45 | |
| 8 | 30 | 45 - 50 | -5 | 37 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 36 | |
| 10 | 30 | 31 - 43 | -12 | 35 | |
| 11 | 30 | 38 - 43 | -5 | 32 | |
| 12 | 30 | 35 - 55 | -20 | 30 | |
| 13 | 30 | 43 - 53 | -10 | 29 | |
| 14 | 30 | 43 - 59 | -16 | 24 |
So sánh
37Trận đấu39
40Ghi được60
59Thủng lưới66
1.08Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai36