Charlotte Independence vs Forward Madison
Tỷ số chung cuộc: Charlotte Independence 2-0 Forward Madison tại USL League One, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Charlotte Independence thắng 1, hòa 5, Forward Madison thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- USL League One · Vòng 18
- Sân vận động
- American Legion Memorial Stadium, Charlotte, North Carolina
- Phong độ
- WDWWL Charlotte Independence
- WDWDW Forward Madison
- 45'+1 K. Bennett 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Bartman ▼ M. Cichero
- 46' ▲ D. Gebhard ▼ P. da Silva
- 62' O. Ciss · T. Mbuyu 2-0
- 68' ▲ I. Martinez ▼ A. Mesias
- 68' ▲ O. Ramos ▼ A. Wheeler-Omiunu
- 72' G. Obertan
- 72' ▲ D. Kelly ▼ G. Obertan
- 74' I. Martinez
- 79' ▲ F. Ngah ▼ K. Bennett
- 79' ▲ L. Álvarez ▼ T. Mbuyu
- 79' ▲ E. Conerty ▼ F. Jno-Baptiste
- 81' J. Ramos
- 85' D. Kelly
- 90' ▲ S. Dutey ▼ A. Flanagan
- 90' ▲ B. Dunwell ▼ O. Ciss
- FT2-0
Đội hình
- 1A. Pack
- 8J. Johnson
- 4N. Spielman
- 3H. Acosta
- 56G. Obertan ▼ 72'
- 10M. Ibarra
- 11T. Mbuyu ▼ 79'
- 7A. Flanagan ▼ 90'
- 6O. Ciss ▼ 90'
- 27B. Ndiaye
- 90K. Bennett ▼ 79'
Dự bị 7
- 9D. Kelly ▲ 72'
- 2F. Ngah ▲ 79'
- 14L. Álvarez ▲ 79'
- 5S. Dutey ▲ 90'
- 12B. Dunwell ▲ 90'
- 28M. Levy
- 22L. Sowinski
- 55B. Schipmann
- 16J. Crull
- 22S. Payne
- 4M. Osmond
- 3J. Ramos
- 44P. da Silva ▼ 46'
- 28A. Wheeler-Omiunu ▼ 68'
- 10J. Onen
- 23A. Mesias ▼ 68'
- 14M. Cichero ▼ 46'
- 18F. Jno-Baptiste ▼ 79'
Dự bị 7
- 24N. Bartman ▲ 46'
- 17D. Gebhard ▲ 46'
- 7I. Martinez ▲ 68'
- 6O. Ramos ▲ 68'
- 8E. Conerty ▲ 79'
- 56M. Sanchez
- 12S. Brotherton
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 61 - 41 | +20 | 65 | |
| 2 | 32 | 58 - 39 | +19 | 63 | |
| 3 | 32 | 59 - 37 | +22 | 62 | |
| 4 | 32 | 50 - 42 | +8 | 49 | |
| 5 | 32 | 45 - 40 | +5 | 48 | |
| 6 | 32 | 38 - 40 | -2 | 43 | |
| 7 | 32 | 55 - 56 | -1 | 42 | |
| 8 | 32 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 9 | 32 | 46 - 57 | -11 | 32 | |
| 10 | 32 | 46 - 65 | -19 | 31 | |
| 11 | 32 | 42 - 55 | -13 | 29 | |
| 12 | 32 | 36 - 61 | -25 | 23 |
So sánh
37Trận đấu35
56Ghi được42
46Thủng lưới49
1.51Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới12
20Trên 2.5 bàn16
32Hiệp hai18