Indy Eleven
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Loudoun United

Indy Eleven vs Loudoun United

Tỷ số chung cuộc: Indy Eleven 2-1 Loudoun United tại USL Championship, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Indy Eleven thắng 5, hòa 1, Loudoun United thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 31
Sân vận động
Michael A. Carroll Stadium, Indianapolis, Indiana
Phong độ
WWLDD Indy Eleven
DDLLL Loudoun United
  1. 1' 0-1 T. Williamson
  2. 22' J. Blake
  3. 42' S. Asante
  4. 45' N. Houssou
  5. HT0-1
  6. 46' R. Dambrot B. Reveno
  7. 46' S. Guenzatti J. Blake
  8. 66' J. Clark H. Neville
  9. 68' R. Molina S. Velásquez
  10. 69' Stéfano Pinho D. Martínez
  11. 73' A. Quinn11m 1-1
  12. 74' J. Ramírez J. Garay
  13. 81' S. Guenzatti · S. Asante 2-1
  14. 86' B. Rebellón S. Asante
  15. 87' I. Espinal A. Koanda
  16. 87' G. Jones T. Williamson
  17. FT2-1

Đội hình

Indy Eleven HLV: M. Lowry
  1. 1T. Trilk
  2. 4M. Jérôme
  3. 15A. Diz
  4. 23Y. Boudadi
  5. 3B. Reveno ▼ 46'
  6. 8J. Blake ▼ 46'
  7. 7S. Velásquez ▼ 68'
  8. 6C. Lindley
  9. 14A. Quinn
  10. 20S. Asante ▼ 86'
  11. 42D. Martínez ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 22R. Dambrot ▲ 46'
  2. 13S. Guenzatti ▲ 46'
  3. 21R. Molina ▲ 68'
  4. 29Stéfano Pinho ▲ 69'
  5. 25B. Rebellón ▲ 86'
  6. 2J. Vázquez
  7. 46C. Crawford
Loudoun United HLV: R. Martin
  1. 1D. Jacomen
  2. 27B. Washington
  3. 5Y. Leerman
  4. 18H. Neville ▼ 66'
  5. 4A. Rocha
  6. 23K. ElMedkhar
  7. 16C. Turner
  8. 11J. Garay ▼ 74'
  9. 19H. Landry
  10. 8A. Koanda ▼ 87'
  11. 9T. Williamson ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 36J. Clark ▲ 66'
  2. 17J. Ramírez ▲ 74'
  3. 22I. Espinal ▲ 87'
  4. 31G. Jones ▲ 87'
  5. 20D. Chica
  6. 34B. Chavez
  7. 30H. Fauroux

Thống kê

02
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

40Trận đấu38
54Ghi được46
52Thủng lưới68
1.35Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu