Loudoun United
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Indy Eleven

Loudoun United vs Indy Eleven

Tỷ số chung cuộc: Loudoun United 1-2 Indy Eleven tại USL Championship, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Loudoun United thắng 4, hòa 1, Indy Eleven thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 10
Sân vận động
Segra Field, Leesburg, Virginia
Phong độ
DDLLL Loudoun United
WWLDD Indy Eleven
  1. 6' K. ElMedkhar · K. Santos 1-0
  2. 30' J. Vazquez
  3. 37' A. Zanne
  4. 45' R. Dambrot
  5. 45'+2 J. Garay
  6. HT1-0
  7. 46' M. Jérôme J. Vázquez
  8. 56' C. Lindley
  9. 65' Arturo Diz
  10. 69' W. Leggett T. Williamson
  11. 70' K. Elmedkhar
  12. 71' H. Robledo C. Lindley
  13. 73' 1-1 S. Guenzatti · Y. Boudadi
  14. 76' P. Armenakas A. Zanne
  15. 82' J. Tejada S. Guenzatti
  16. 88' H. Landry D. Chica
  17. 89' A. Quinn
  18. 90'+5 Gustavo Rissi S. Asante
  19. 90' 1-2 J. Tejada · D. Martínez
  20. FT1-2

Đội hình

Loudoun United HLV: R. Martin
  1. 30H. Fauroux
  2. 27B. Washington
  3. 72G. Samake
  4. 20D. Chica ▼ 88'
  5. 2K. Santos
  6. 4A. Rocha
  7. 23K. ElMedkhar
  8. 11J. Garay
  9. 7A. Zanne ▼ 76'
  10. 28Z. Ryan
  11. 9T. Williamson ▼ 69'

Dự bị 7

  1. 14W. Leggett ▲ 69'
  2. 10P. Armenakas ▲ 76'
  3. 19H. Landry ▲ 88'
  4. 8A. Koanda
  5. 32D. Papez
  6. 17J. Ramírez
  7. 1D. Jacomen
Indy Eleven HLV: M. Lowry
  1. 28Y. Oettl
  2. 15A. Diz
  3. 23Y. Boudadi
  4. 22R. Dambrot
  5. 2J. Vázquez ▼ 46'
  6. 8J. Blake
  7. 6C. Lindley ▼ 71'
  8. 14A. Quinn
  9. 20S. Asante ▼ 90'
  10. 13S. Guenzatti ▼ 82'
  11. 42D. Martínez

Dự bị 5

  1. 4M. Jérôme ▲ 46'
  2. 10H. Robledo ▲ 71'
  3. 17J. Tejada ▲ 82'
  4. 77Gustavo Rissi ▲ 90'
  5. 1T. Trilk

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

38Trận đấu40
46Ghi được54
68Thủng lưới52
1.21Bàn thắng mỗi trận1.35
5Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn21
19Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu