Indy Eleven

Indy Eleven

Hoa Kỳ · USL Championship

Indy Eleven: vị trí 9 trên bảng xếp hạng USL Championship — điểm: 34, số trận: 29. Trận tiếp theo: Charleston Battery vs Indy Eleven, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Louisville City 4-1 Indy Eleven, 17 tháng 10.

Phong độ
LLDLL
HLV
Sean McAuley · Từ 2026
Vị trí
9 · Đ: 34 · Tr: 29 →
Sân vận động
Michael A. Carroll Stadium, Indianapolis, Indiana · 12.531

Lịch thi đấu

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–6–7
Sân khách
1–6–9
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,5
Hiệp hai
0,8 : 0,7
Trên 2.5 bàn 50%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 35%

Tỉ số thường gặp

  • 0-16× · 15%
  • 2-25× · 13%
  • 0-04× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
USL Championship 299713 35404—
Friendlies Clubs 5131 343—
USL League One Cup 4301 742—
US Open Cup 2101 421—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 49 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 49 · 12% 12% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 58 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 55 · 13% 14% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 68 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 76 · 19% 16% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 71 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 80 · 20% 17% 20% 46–60 61–75′ · Ghi được 74 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 64 · 16% 18% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 93 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 86 · 21% 23% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 299, 2014–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu