Memphis 901
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Phoenix Rising

Memphis 901 vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Memphis 901 3-1 Phoenix Rising tại USL Championship, 10 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Memphis 901 thắng 3, hòa 0, Phoenix Rising thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 25
Sân vận động
AutoZone Park, Memphis
Trọng tài
M. Conger
Phong độ
WWLLW Memphis 901
LWDWD Phoenix Rising
  1. 29' P. Goodrum · Luiz Nascimento 1-0
  2. 34' R. Buckmaster · J. Kelly 2-0
  3. 37' 2-1 K. Lambert · A. Quinn
  4. HT2-1
  5. 46' R. Flood B. Njie
  6. 62' I. Donasiyano C. Chasten
  7. 62' L. Jawneh M. Epps
  8. 71' D. Dodson Luiz Nascimento
  9. 77' R. Antwi Santi Moar
  10. 80' D. Egbo P. Goodrum
  11. 82' R. Flood
  12. 83' R. Buckmaster
  13. 85' J. Musa L. Seijas
  14. 85' G. Smith · A. Molloy 3-1
  15. 87' D. Boyce C. Allan
  16. 87' Z. Carroll J. Kelly
  17. FT3-1

Đội hình

Memphis 901 HLV: B. Pirmann
  1. 25T. Muse
  2. 16G. Smith
  3. 50N. Logue
  4. 19R. Buckmaster
  5. 7P. Seagrist
  6. 23L. Paul
  7. 6A. Molloy
  8. 9Luiz Nascimento ▼ 71'
  9. 18J. Kelly ▼ 87'
  10. 8C. Allan ▼ 87'
  11. 10P. Goodrum ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 14D. Dodson ▲ 71'
  2. 12D. Egbo ▲ 80'
  3. 17D. Boyce ▲ 87'
  4. 3Z. Carroll ▲ 87'
  5. 15M. Myers
  6. 80M. Talley
  7. 1A. Romig
Phoenix Rising HLV: R. Schantz
  1. 39B. Lundt
  2. 15J. Farrell
  3. 12C. Chasten ▼ 62'
  4. 18L. Seijas ▼ 85'
  5. 14A. Quinn
  6. 21J. Calistri
  7. 27K. Lambert
  8. 20M. Epps ▼ 62'
  9. 6B. Njie ▼ 46'
  10. 17G. Hurst
  11. 7Santi Moar ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 4R. Flood ▲ 46'
  2. 8I. Donasiyano ▲ 62'
  3. 30L. Jawneh ▲ 62'
  4. 33R. Antwi ▲ 77'
  5. 41J. Musa ▲ 85'
  6. 26E. Delgado
  7. 5S. Haugli

Thống kê

01
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 65 - 28 +37 72
1
San Antonio
34 54 - 26 +28 77
2
Memphis 901
34 67 - 33 +34 68
2
San Diego Loyal
34 68 - 55 +13 60
3
Colorado Springs
34 59 - 53 +6 55
3
Tampa Bay Rowdies
34 73 - 33 +40 67
4
Birmingham Legion
34 56 - 37 +19 58
4
Sacramento Republic
34 48 - 34 +14 53
5
New Mexico United
34 49 - 40 +9 51
5
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 38 +12 57
6
Inter Miami
34 47 - 32 +15 55
6
Rio Grande Valley
34 51 - 40 +11 49
7
Detroit City
34 44 - 30 +14 54
7
Oakland Roots
34 51 - 46 +5 46
8
El Paso Locomotive
34 56 - 52 +4 46
8
FC Tulsa
34 48 - 58 -10 42
9
Indy Eleven
34 41 - 55 -14 41
9
Las Vegas Lights
34 40 - 50 -10 45
10
Hartford Athletic
34 47 - 57 -10 36
10
Phoenix Rising
34 50 - 58 -8 42
11
Loudoun United
34 36 - 74 -38 28
11
Ventura County
34 53 - 63 -10 40
12
Charleston Battery
34 41 - 77 -36 25
12
Monterey Bay
34 42 - 59 -17 40
13
Atlanta United II
34 39 - 85 -46 23
13
Orange County SC
34 49 - 59 -10 34
14
New York RB II
34 24 - 76 -52 15

So sánh

37Trận đấu37
71Ghi được53
38Thủng lưới61
1.92Bàn thắng mỗi trận1.43
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu