Phoenix Rising
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Memphis 901

Phoenix Rising vs Memphis 901

Tỷ số chung cuộc: Phoenix Rising 6-0 Memphis 901 tại USL Championship, 2 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Phoenix Rising thắng 1, hòa 0, Memphis 901 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 21
Sân vận động
Phoenix Rising Stadium at 38th St/Washington, Phoenix, Arizona
Phong độ
LWDWD Phoenix Rising
WWLLW Memphis 901
  1. 13' E. Munjoma · C. Harvey 1-0
  2. 20' G. Smith
  3. 22' C. Harvey 2-0
  4. 43' M. Arteaga · P. Armenakas 3-0
  5. HT3-0
  6. 56' E. Gallardo 4-0
  7. 59' D. Trejo · E. Gallardo 5-0
  8. 63' N. Pickering R. Dally
  9. 63' Lucas Turci E. Hyndman
  10. 64' D. Borczak L. Kissiedou
  11. 66' J. Hernández C. Harvey
  12. 66' F. Varela E. Gallardo
  13. 75' H. Uzochukwu R. Zambrano
  14. 75' C. Anguiano D. Trejo
  15. 76' L. Paul J. Kelly
  16. 76' Bruno Lapa Rodrigo Da Costa
  17. 82' E. Cuello E. Munjoma
  18. 88' F. Varela · E. Cuello 6-0
  19. FT6-0

Đội hình

Phoenix Rising HLV: J. Guerra
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 2D. King
  3. 30A. Fuenmayor
  4. 23E. Munjoma ▼ 82'
  5. 4D. Krutzen
  6. 26R. Zambrano ▼ 75'
  7. 67C. Harvey ▼ 66'
  8. 9M. Arteaga
  9. 7E. Gallardo ▼ 66'
  10. 21P. Armenakas
  11. 17D. Trejo ▼ 75'

Dự bị 7

  1. 8J. Hernández ▲ 66'
  2. 10F. Varela ▲ 66'
  3. 15H. Uzochukwu ▲ 75'
  4. 13C. Anguiano ▲ 75'
  5. 14E. Cuello ▲ 82'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 5M. Traore
Memphis 901 HLV: S. Glass
  1. 1D. Romig
  2. 27J. Peters
  3. 16G. Smith
  4. 19R. Buckmaster
  5. 14A. Ward
  6. 4E. Hyndman ▼ 63'
  7. 6A. Molloy
  8. 18J. Kelly ▼ 76'
  9. 11L. Kissiedou ▼ 64'
  10. 10Rodrigo Da Costa ▼ 76'
  11. 24R. Dally ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 20N. Pickering ▲ 63'
  2. 8Lucas Turci ▲ 63'
  3. 77D. Borczak ▲ 64'
  4. 23L. Paul ▲ 76'
  5. 7Bruno Lapa ▲ 76'
  6. 21B. Hamid
  7. 35N. Dyer

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Pittsburgh Riverhounds
34 50 - 29 +21 67
1
Sacramento Republic
34 51 - 26 +25 64
2
Orange County SC
34 46 - 39 +7 57
2
Tampa Bay Rowdies
34 60 - 39 +21 63
3
Charleston Battery
34 47 - 43 +4 59
3
San Diego Loyal
34 61 - 43 +18 57
4
Memphis 901
34 59 - 53 +6 52
4
San Antonio
34 63 - 38 +25 56
5
Colorado Springs
34 49 - 42 +7 53
5
Louisville City
34 41 - 44 -3 50
6
Indy Eleven
34 46 - 38 +8 49
6
Phoenix Rising
34 54 - 41 +13 48
7
Birmingham Legion
34 44 - 53 -9 46
7
El Paso Locomotive
34 41 - 51 -10 47
8
Detroit City
34 30 - 39 -9 41
8
New Mexico United
34 51 - 49 +2 46
9
Inter Miami
34 43 - 44 -1 41
9
Rio Grande Valley
34 43 - 48 -5 43
10
FC Tulsa
34 43 - 55 -12 39
10
Oakland Roots
34 45 - 48 -3 42
11
Loudoun United
34 36 - 61 -25 25
11
Monterey Bay
34 42 - 53 -11 41
12
Hartford Athletic
34 40 - 79 -39 18
12
Las Vegas Lights
34 36 - 66 -30 19

So sánh

43Trận đấu38
70Ghi được64
59Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.68
8Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu