Memphis 901
5 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Phoenix Rising

Memphis 901 vs Phoenix Rising

Tỷ số chung cuộc: Memphis 901 5-1 Phoenix Rising tại USL Championship, 29 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Memphis 901 thắng 2, hòa 0, Phoenix Rising thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
USL Championship · Vòng 19
Sân vận động
AutoZone Park, Memphis
Phong độ
WWLLW Memphis 901
LWDWD Phoenix Rising
  1. 11' Z. Duncan · A. Ward 1-0
  2. 27' Marlon · C. Vom Steeg 2-0
  3. 32' E. Rito
  4. HT2-0
  5. 46' D. Formella J. Azócar
  6. 46' E. Gallardo E. Rito
  7. 46' J. Scearce G. Doratiotto
  8. 55' C. Vom Steeg · Bruno Lapa 3-0
  9. 58' E. Hyndman 4-0
  10. 63' Gabi Torres R. Cabral
  11. 65' 4-1 D. Formella · F. Varela
  12. 73' E. Gallardo
  13. 74' L. Paul S. Careaga
  14. 74' N. Pickering Marlon
  15. 74' D. Borczak E. Hyndman
  16. 81' L. Wyke A. Fuenmayor
  17. 81' N. Pickering · A. Ward 5-1
  18. 83' Á. Quezada Luiz Fernando
  19. 86' O. Jiménez C. Vom Steeg
  20. FT5-1

Đội hình

Memphis 901 HLV: S. Glass
  1. 1T. Deric
  2. 3C. Vom Steeg ▼ 86'
  3. 91A. Cissoko
  4. 14A. Ward
  5. 8Lucas Turci
  6. 4E. Hyndman ▼ 74'
  7. 9Luiz Fernando ▼ 83'
  8. 6Z. Duncan
  9. 10Bruno Lapa
  10. 5S. Careaga ▼ 74'
  11. 11Marlon ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 23L. Paul ▲ 74'
  2. 20N. Pickering ▲ 74'
  3. 77D. Borczak ▲ 74'
  4. 18Á. Quezada ▲ 83'
  5. 19O. Jiménez ▲ 86'
  6. 26A. Seeger
  7. 2W. Yacoubou
Phoenix Rising HLV: D. Stone
  1. 1R. Ríos Novo
  2. 72E. Rito ▼ 46'
  3. 30A. Fuenmayor ▼ 81'
  4. 5M. Traore
  5. 4P. Boye
  6. 26R. Zambrano
  7. 10F. Varela
  8. 91R. Cabral ▼ 63'
  9. 6G. Doratiotto ▼ 46'
  10. 81J. Azócar ▼ 46'
  11. 21P. Armenakas

Dự bị 7

  1. 29D. Formella ▲ 46'
  2. 7E. Gallardo ▲ 46'
  3. 17J. Scearce ▲ 46'
  4. 16Gabi Torres ▲ 63'
  5. 27L. Wyke ▲ 81'
  6. 22P. Rakovsky
  7. 47B. Montgomery

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Louisville City
34 86 - 43 +43 76
1
New Mexico United
34 46 - 44 +2 59
2
Charleston Battery
34 68 - 35 +33 64
2
Colorado Springs
34 48 - 40 +8 52
3
Detroit City
34 46 - 32 +14 56
3
Memphis 901
34 52 - 41 +11 51
4
Indy Eleven
34 49 - 50 -1 51
4
Las Vegas Lights
34 49 - 46 +3 50
5
Rhode Island
34 56 - 41 +15 51
5
Sacramento Republic
34 46 - 34 +12 49
6
Orange County SC
34 38 - 45 -7 46
6
Tampa Bay Rowdies
34 55 - 46 +9 50
7
Oakland Roots
34 37 - 57 -20 44
7
Pittsburgh Riverhounds
34 41 - 28 +13 48
8
North Carolina
34 54 - 43 +11 48
8
Phoenix Rising
34 33 - 39 -6 42
9
Birmingham Legion
34 44 - 51 -7 45
9
San Antonio
34 36 - 49 -13 39
10
FC Tulsa
34 33 - 48 -15 38
10
Hartford Athletic
34 39 - 52 -13 44
11
Loudoun United
34 44 - 39 +5 42
11
Monterey Bay
34 29 - 44 -15 34
12
El Paso Locomotive
34 27 - 46 -19 32
12
Inter Miami
34 26 - 89 -63 11

So sánh

39Trận đấu39
56Ghi được38
45Thủng lưới47
1.44Bàn thắng mỗi trận0.97
11Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu