D.C. United
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
New England Revolution

D.C. United vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 0-3 New England Revolution tại Major League Soccer, 19 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 1, New England Revolution thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 20
Phong độ
LLDWD D.C. United
DWLWW New England Revolution
  1. 13' Brooklyn Raines
  2. 23' 0-1 A. Yusuf · P. Miller
  3. 26' Andre Dozzell
  4. 32' Matt Polster
  5. 45' 0-2 A. Yusuf · J. Harrison
  6. HT0-2
  7. 46' B. Servania S. Nealis
  8. 46' N. Ordaz J. Hopkins
  9. 66' 0-3 A. Yusuf · J. Harrison
  10. 68' N. Markovic K. Nono
  11. 68' H. Kijima L. Munteanu
  12. 77' W. Harris D. Turgeman
  13. 84' C. Baker M. Polster
  14. 84' M. Zambrano J. Harrison
  15. 89' J. Siqueira C. Gil
  16. 89' G. Yow P. Miller
  17. 90' J. Stroud A. Dozzell
  18. FT0-3

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rene Weiler
  1. 1S. Johnson 6.9
  2. 5S. Hefti 6.9
  3. 3L. Bartlett 6.9
  4. 13S. Nealis ▼ 46' 6.2
  5. 6K. Kurokawa 6.6
  6. 2K. Nono ▼ 68' 6.6
  7. 4M. Peltola 7.2
  8. 21A. Dozzell ▼ 90' 6.3
  9. 25J. Hopkins ▼ 46' 7.2
  10. 9T. Baribo 6.3
  11. 11L. Munteanu ▼ 68' 6.7

Dự bị 7

  1. 26A. Bono
  2. 27N. Markovic ▲ 68' 6.6
  3. 77H. Kijima ▲ 68' 6.6
  4. 23B. Servania ▲ 46' 6.9
  5. 8J. Stroud ▲ 90'
  6. 22N. Ordaz ▲ 46' 6.5
  7. 32O. Avilez
New England Revolution Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marko Mitrovic
  1. 30M. Turner 8.9
  2. 8M. Polster ▼ 84' 6.3
  3. 22E. Kohler 7.3
  4. 2M. Fofana 7.7
  5. 23W. Sands 7.2
  6. 10C. Gil ▼ 89' 6.6
  7. 21B. Raines 7.3
  8. 80A. Yusuf ⚽3 9.9
  9. 11J. Harrison ⇢2 ▼ 84' 8.3
  10. 99D. Turgeman ▼ 77' 6.2
  11. 25P. Miller ▼ 89' 7.2

Dự bị 9

  1. 33D. Parisian
  2. 4T. Beason
  3. 15C. Baker ▲ 84' 6.7
  4. 14J. Yueill
  5. 65J. Siqueira ▲ 89'
  6. 77D. Fagundez
  7. 7G. Yow ▲ 89'
  8. 17M. Zambrano ▲ 84' 6.9
  9. 27W. Harris ▲ 77' 6.5

Thống kê

014
520
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm18
3Trúng đích7
6Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn3
4Phạt góc5
0Việt vị3
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
1.35Bàn thắng ngăn chặn1.35
354Chuyền bóng547
293Chuyền chính xác495
83%Chính xác chuyền90%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York City FC
25 39 - 33 +6 32
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
10
New York Red Bulls
25 33 - 48 -15 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

9Trận đấu11
9Ghi được19
12Thủng lưới13
1Bàn thắng mỗi trận1.73
2Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu