New England Revolution
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
D.C. United

New England Revolution vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 4-0 D.C. United tại Major League Soccer, 15 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 6, hòa 1, D.C. United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LLDWD D.C. United
  1. 16' B. Hines-Ike S. Birnbaum
  2. 33' Bobby Wood
  3. 44' G. Bou · Carles Gil 1-0
  4. 45'+6 I. Harkes · B. Wood 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' N. Robertha Y. Asad
  7. 49' I. Harkes · Carles Gil 3-0
  8. 53' Ruan A. Najar
  9. 61' Mateusz Klich
  10. 64' J. Bolma M. Polster
  11. 64' C. Dájome R. Canouse
  12. 71' J. Rennicks E. Boateng
  13. 73' B. Hines-Ikephản lưới 4-0
  14. 87' D. Rivera G. Bou
  15. 87' E. Bajraktarevic B. Wood
  16. 87' B. Sweat R. Spaulding
  17. 90'+1 Mateusz Klich
  18. 90'+1 Mateusz Klich
  19. 90'+2 J. Panayotou I. Harkes
  20. FT4-0

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 7.9
  2. 15B. Bye 7.5
  3. 88A. Farrell 7.3
  4. 2D. Romney 7.0
  5. 34R. Spaulding ▼ 87' 7.3
  6. 14I. Harkes ⚽2 ▼ 90' 8.9
  7. 8M. Polster ▼ 64' 6.6
  8. 7G. Bou ▼ 87' 7.9
  9. 10Carles Gil ⇢2 9.6
  10. 18E. Boateng ▼ 71' 6.5
  11. 17B. Wood ▼ 87' 7.0

Dự bị 9

  1. 16J. Bolma ▲ 64' 6.9
  2. 12J. Rennicks ▲ 71' 7.0
  3. 72D. Rivera ▲ 87' 6.2
  4. 47E. Bajraktarevic ▲ 87' 6.5
  5. 44B. Sweat ▲ 87' 6.5
  6. 22J. Panayotou ▲ 90'
  7. 29N. Buck
  8. 3O. González
  9. 36E. Edwards
D.C. United Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: W. Rooney
  1. 1T. Miller 5.9
  2. 44V. Pálsson 6.2
  3. 15S. Birnbaum ▼ 16' 6.6
  4. 3D. Williams 6.0
  5. 22Y. Asad ▼ 46' 6.3
  6. 6R. Canouse ▼ 64' 6.7
  7. 17L. O'Brien 7.0
  8. 14A. Najar ▼ 53' 6.2
  9. 43M. Klich 6.5
  10. 20C. Benteke 7.3
  11. 11T. Fountas 6.9

Dự bị 9

  1. 4B. Hines-Ike ▲ 16' 6.0
  2. 19N. Robertha ▲ 46' 6.2
  3. 2Ruan ▲ 53' 6.7
  4. 12C. Dájome ▲ 64' 7.3
  5. 26K. Fletcher
  6. 9E. Hurtado
  7. 72G. Samake
  8. 24A. Bono
  9. 8C. Durkin

Thống kê

016
221
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm14
8Trúng đích4
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
6Phạt góc2
4Việt vị2
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
471Chuyền bóng354
410Chuyền chính xác284
87%Chính xác chuyền80%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu44
73Ghi được53
65Thủng lưới61
1.52Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn24
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu