New England Revolution
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
D.C. United

New England Revolution vs D.C. United

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-2 D.C. United tại Major League Soccer, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 6, hòa 1, D.C. United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 48
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LLDWD D.C. United
  1. 3' 0-1 Pedro Santos · M. Rodríguez
  2. 8' 0-2 C. Benteke · L. Bartlett
  3. HT0-2
  4. 46' D. Borrero P. Miller
  5. 46' C. Dájome T. Ku-DiPietro
  6. 53' Luca Langoni
  7. 56' B. Enow M. Rodríguez
  8. 60' Nacho Gil A. Yusuf
  9. 61' T. Parker B. Bye
  10. 61' E. Bajraktarević E. Boateng
  11. 63' J. Murrell J. Stroud
  12. 63' D. Badji Gabriel Pirani
  13. 66' I. Harkes Carles Gil
  14. 72' Pedro Santos
  15. 74' M. Peltolaphản lưới 1-2
  16. 75' Nacho Gil
  17. 75' Lucas Bartlett
  18. 85' G. Tubbs M. Klich
  19. FT1-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 31A. Ivačič 6.2
  2. 15B. Bye ▼ 61' 6.3
  3. 3X. Arreaga 6.2
  4. 2D. Romney 6.7
  5. 25P. Miller ▼ 46' 6.2
  6. 80A. Yusuf ▼ 60' 6.9
  7. 8M. Polster 7.3
  8. 41L. Langoni 6.7
  9. 10Carles Gil ▼ 66' 7.2
  10. 18E. Boateng ▼ 61' 6.9
  11. 9G. Vrioni 6.7

Dự bị 9

  1. 11D. Borrero ▲ 46' 7.2
  2. 21Nacho Gil ▲ 60' 7.0
  3. 27T. Parker ▲ 61' 6.6
  4. 47E. Bajraktarević ▲ 61' 6.7
  5. 14I. Harkes ▲ 66' 7.2
  6. 88A. Farrell
  7. 36E. Edwards
  8. 28M. Kaye
  9. 17B. Wood
D.C. United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Lesesne
  1. 24A. Bono 6.3
  2. 22A. Herrera 7.2
  3. 4M. Peltola 6.3
  4. 3L. Bartlett 7.2
  5. 7Pedro Santos 7.9
  6. 8J. Stroud ▼ 63' 6.6
  7. 43M. Klich ▼ 85' 7.3
  8. 14M. Rodríguez ▼ 56' 7.0
  9. 21T. Ku-DiPietro ▼ 46' 6.9
  10. 20C. Benteke 7.9
  11. 10Gabriel Pirani ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 11C. Dájome ▲ 46' 6.3
  2. 5B. Enow ▲ 56' 6.9
  3. 17J. Murrell ▲ 63' 6.2
  4. 23D. Badji ▲ 63' 6.7
  5. 16G. Tubbs ▲ 85' 6.7
  6. 56L. Zamudio
  7. 30H. Sargis
  8. 28D. Schnegg
  9. 6R. Canouse

Thống kê

026
720
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm10
1Trúng đích4
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn2
6Phạt góc7
3Việt vị1
13Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
2Cứu thua1
-0.99Bàn thắng ngăn chặn-0.99
562Chuyền bóng334
447Chuyền chính xác228
80%Chính xác chuyền68%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

47Trận đấu42
54Ghi được61
97Thủng lưới87
1.15Bàn thắng mỗi trận1.45
10Giữ sạch lưới3
29Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu