D.C. United
2 : 3
FT · Hiệp một 0:0
·
New England Revolution

D.C. United vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: D.C. United 2-3 New England Revolution tại Major League Soccer, 20 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: D.C. United thắng 3, hòa 1, New England Revolution thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 40
Sân vận động
Audi Field, Washington, District of Columbia
Trọng tài
N. Saghafi
Phong độ
LLDWD D.C. United
DWLWW New England Revolution
  1. 17' Felipe Martins
  2. 42' Matt Polster
  3. HT0-0
  4. 46' L. Caicedo M. Polster
  5. 51' N. Robertha 1-0
  6. 61' 1-1 A. Buksa · T. McNamara
  7. 64' 1-2 Carles Gil · G. Bou
  8. 67' K. Paredes J. Mora
  9. 68' A. Perez D. Skundrich
  10. 73' J. Moreno R. Canouse
  11. 79' 1-3 G. Bou · A. Buksa
  12. 81' J. Alfaro C. Odoi-Atsem
  13. 81' R. Ábila O. Kamara
  14. 81' A. Traustason T. Buchanan
  15. 86' T. Bunbury G. Bou
  16. 86' E. Boateng Carles Gil
  17. 89' S. Caldwell T. McNamara
  18. 90'+3 R. Ábila · K. Paredes 2-3
  19. FT2-3

Đội hình

D.C. United Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: H. Losada
  1. 24B. Hamid 6.5
  2. 28J. Mora ▼ 67' 6.3
  3. 31J. Gressel 7.3
  4. 15S. Birnbaum 7.0
  5. 3C. Odoi-Atsem ▼ 81' 6.7
  6. 23D. Pines 6.6
  7. 8Felipe Martins 6.3
  8. 6R. Canouse ▼ 73' 6.9
  9. 12D. Skundrich ▼ 68' 6.7
  10. 9O. Kamara ▼ 81' 7.3
  11. 19N. Robertha 7.5

Dự bị 9

  1. 30K. Paredes ▲ 67' 6.2
  2. 16A. Perez ▲ 68' 6.7
  3. 5J. Moreno ▲ 73' 6.7
  4. 93J. Alfaro ▲ 81'
  5. 32R. Ábila ▲ 81' 7.2
  6. 21J. Kempin
  7. 22G. Yow
  8. 11Y. Asad
  9. 13F. Brillant
New England Revolution Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Arena
  1. 30M. Turner 7.9
  2. 2A. Farrell 6.9
  3. 4H. Kessler 7.2
  4. 15B. Bye 6.3
  5. 24D. Jones 6.9
  6. 26T. McNamara ▼ 89' 7.7
  7. 22Carles Gil ▼ 86' 7.6
  8. 8M. Polster ▼ 46' 7.0
  9. 7G. Bou ▼ 86' 7.5
  10. 9A. Buksa 8.3
  11. 17T. Buchanan ▼ 81' 7.0

Dự bị 9

  1. 27L. Caicedo ▲ 46' 6.9
  2. 25A. Traustason ▲ 81' 6.2
  3. 10T. Bunbury ▲ 86' 6.2
  4. 11E. Boateng ▲ 86' 6.6
  5. 6S. Caldwell ▲ 89' 6.2
  6. 23J. Bell
  7. 5W. Kaptoum
  8. 18B. Knighton
  9. 28A. DeLaGarza

Thống kê

015
710
45%Kiểm soát bóng55%
20Dứt điểm18
9Trúng đích7
5Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm8
6Bị chặn4
5Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua7
387Chuyền bóng470
287Chuyền chính xác378
74%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Colorado Rapids
34 51 - 35 +16 61
1
New England Revolution
34 65 - 41 +24 73
2
Philadelphia Union
34 48 - 35 +13 54
2
Seattle Sounders FC
34 53 - 33 +20 60
3
Nashville SC
34 55 - 33 +22 54
3
Sporting Kansas City
34 58 - 40 +18 58
4
New York City FC
34 56 - 36 +20 51
4
Portland Timbers
34 56 - 52 +4 55
5
Atlanta United FC
34 45 - 37 +8 51
5
Minnesota United FC
34 42 - 44 -2 49
6
Orlando City SC
34 50 - 48 +2 51
6
Vancouver Whitecaps
34 45 - 45 0 49
7
New York Red Bulls
34 39 - 33 +6 48
7
Real Salt Lake
34 55 - 54 +1 48
8
D.C. United
34 56 - 54 +2 47
8
Los Angeles Galaxy
34 50 - 54 -4 48
9
Columbus Crew
34 46 - 45 +1 47
9
Los Angeles FC
34 53 - 51 +2 45
10
CF Montreal
34 46 - 44 +2 46
10
San Jose Earthquakes
34 46 - 54 -8 41
11
FC Dallas
34 47 - 56 -9 33
11
Inter Miami
34 36 - 53 -17 41
12
Austin
34 35 - 56 -21 31
12
Chicago Fire
34 36 - 54 -18 34
13
Houston Dynamo
34 36 - 54 -18 30
13
Toronto FC
34 39 - 66 -27 28
14
FC Cincinnati
34 37 - 74 -37 20

So sánh

37Trận đấu38
59Ghi được73
55Thủng lưới48
1.59Bàn thắng mỗi trận1.92
11Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn25
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu