FC Cincinnati
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Philadelphia Union

FC Cincinnati vs Philadelphia Union

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 0-1 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 1, Philadelphia Union thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 29
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DWWWW Philadelphia Union
  1. 21' Dominik Marczuk
  2. 21' Olwethu Makhanya
  3. 45'+4 Jakob Glesnes
  4. HT0-0
  5. 49' 0-1 B. Damiani · M. Iloski
  6. 51' Nathan Harriel
  7. 60' Olwethu Makhanya
  8. 60' Olwethu Makhanya
  9. 63' I. Vassilev T. Baribo
  10. 63' F. Westfield Q. Sullivan
  11. 64' G. Valenzuela T. Anunga
  12. 64' L. Orellano D. Marczuk
  13. 74' A. Jabbari E. Echenique
  14. 74' M. Uhre B. Damiani
  15. 84' J. Rafanello M. Iloski
  16. 85' Frankie Westfield
  17. 89' K. Kamara L. Engel
  18. 90'+1 Kévin Denkey
  19. FT0-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Patrick John Noonan
  1. 18R. Celentano 7.0
  2. 4N. Hagglund 7.2
  3. 21M. Miazga 7.3
  4. 29L. Engel ▼ 89' 6.5
  5. 15D. Marczuk ▼ 64' 6.3
  6. 20P. Bucha 6.9
  7. 10Evander 8.0
  8. 27T. Anunga ▼ 64' 6.3
  9. 66E. Echenique ▼ 74' 6.6
  10. 8Brenner 6.9
  11. 9K. Denkey 6.9

Dự bị 9

  1. 85K. Kamara ▲ 89'
  2. 13E. Louro
  3. 2A. Powell
  4. 16T. Hadebe
  5. 22G. Valenzuela ▲ 64' 6.9
  6. 37S. Jimenez
  7. 23L. Orellano ▲ 64' 6.6
  8. 3G. Flores
  9. 26A. Jabbari ▲ 74' 6.2
Philadelphia Union Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Bradley Neil Carnell
  1. 76A. Rick 6.9
  2. 26N. Harriel 7.2
  3. 5J. Glesnes 7.0
  4. 29O. Makhanya 6.2
  5. 27K. Wagner 7.2
  6. 33Q. Sullivan ▼ 63' 7.3
  7. 21D. Jean Jacques 7.2
  8. 4J. Lukic 6.9
  9. 32M. Iloski ▼ 84' 7.3
  10. 9T. Baribo ▼ 63' 6.5
  11. 20B. Damiani ▼ 74' 7.6

Dự bị 9

  1. 31G. Marks
  2. 19I. Vassilev ▲ 63' 6.5
  3. 15O. Mbaizo
  4. 14J. Rafanello ▲ 84' 6.7
  5. 11A. Bedoya
  6. 8J. Bueno
  7. 7M. Uhre ▲ 74' 6.6
  8. 39F. Westfield ▲ 63' 6.6
  9. 6C. Sullivan

Thống kê

027
451
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm14
3Trúng đích4
4Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua3
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
456Chuyền bóng336
347Chuyền chính xác234
76%Chính xác chuyền70%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.38

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

49Trận đấu46
76Ghi được76
65Thủng lưới54
1.55Bàn thắng mỗi trận1.65
13Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu