FC Cincinnati
4 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Philadelphia Union

FC Cincinnati vs Philadelphia Union

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 4-3 Philadelphia Union tại Major League Soccer, 19 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 5, hòa 1, Philadelphia Union thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 27
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
WDLLD FC Cincinnati
DDWWW Philadelphia Union
  1. 6' Kipp Keller
  2. 12' Jack Elliott
  3. 12' Kai Wagner
  4. 29' K. Kelsy · L. Acosta 1-0
  5. 43' 1-1 T. Baribo · M. Uhre
  6. HT1-1
  7. 49' L. Acosta11m 2-1
  8. 55' 2-2 J. Bueno · K. Wagner
  9. 60' L. Orellano · P. Bucha 3-2
  10. 62' A. Powell K. Keller
  11. 71' Q. Sullivan M. Uhre
  12. 71' J. Rafanello J. Bueno
  13. 73' G. Valenzuela Y. Kubo
  14. 73' Y. Asad N. Hagglund
  15. 81' Jack McGlynn
  16. 83' C. Donovan O. Mbaïzo
  17. 86' B. Halsey L. Orellano
  18. 86' Sergio Santos K. Kelsy
  19. 90'+4 M. Anderson T. Baribo
  20. 90'+1 3-3 T. Baribo · K. Wagner
  21. 90'+10 L. Acosta 0 · Y. Asad 4-3
  22. FT4-3

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.7
  2. 4N. Hagglund ▼ 73' 6.5
  3. 14K. Keller ▼ 62' 6.5
  4. 32I. Murphy 6.2
  5. 91D. Yedlin 6.6
  6. 5O. Nwobodo 7.0
  7. 20P. Bucha 6.9
  8. 23L. Orellano ▼ 86' 7.2
  9. 10L. Acosta ⚽2 9.9
  10. 19K. Kelsy ▼ 86' 6.9
  11. 7Y. Kubo ▼ 73' 6.9

Dự bị 9

  1. 2A. Powell ▲ 62' 6.9
  2. 22G. Valenzuela ▲ 73' 6.2
  3. 27Y. Asad ▲ 73' 6.9
  4. 15B. Halsey ▲ 86' 6.2
  5. 17Sergio Santos ▲ 86' 6.2
  6. 1A. Kann
  7. 34L. Aghedo
  8. 26M. Pinto
  9. 9A. Boupendza
Philadelphia Union Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: J. Curtin
  1. 1O. Semmle 6.3
  2. 5J. Glesnes 6.7
  3. 3J. Elliott 5.9
  4. 26N. Harriel 6.3
  5. 31L. Flach 6.6
  6. 15O. Mbaïzo ▼ 83' 6.9
  7. 20J. Bueno ▼ 71' 7.3
  8. 16J. McGlynn 6.5
  9. 27K. Wagner ⇢2 8.2
  10. 28T. Baribo ⚽2 ▼ 90' 8.9
  11. 7M. Uhre ▼ 71' 7.2

Dự bị 9

  1. 33Q. Sullivan ▲ 71' 6.2
  2. 14J. Rafanello ▲ 71' 6.6
  3. 25C. Donovan ▲ 83' 6.6
  4. 35M. Anderson ▲ 90'
  5. 56C. Olney
  6. 76A. Rick
  7. 29O. Makhanya
  8. 41D. Vazquez
  9. 22S. Ngabo

Thống kê

012
430
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm12
6Trúng đích5
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
2Phạt góc4
4Việt vị2
9Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
-1.69Bàn thắng ngăn chặn-1.69
504Chuyền bóng416
431Chuyền chính xác326
86%Chính xác chuyền78%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

48Trận đấu60
85Ghi được104
68Thủng lưới101
1.77Bàn thắng mỗi trận1.73
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn40
55Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu