Columbus Crew
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
New England Revolution

Columbus Crew vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 1-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 4, hòa 4, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 28
Phong độ
LWLLW Columbus Crew
DWLWW New England Revolution
  1. 25' 0-1 L. Campana
  2. 39' 0-2 I. Ganago · M. Fofana
  3. 45'+2 Matt Polster
  4. HT0-2
  5. 47' Carles Gil
  6. 56' W. Abou Ali I. Aliyu
  7. 62' T. Beason I. Ganago
  8. 68' L. Lappalainen A. Herrera
  9. 68' J. Russell-Rowe D. Chambost
  10. 68' Y. Cheberko T. Habroune
  11. 71' D. Gazdag · M. Amundsen 1-2
  12. 74' W. Sands P. Miller
  13. 74' T. Chancalay L. Langoni
  14. 84' Steven Moreira
  15. 86' C. Ruvalcaba S. Moreira
  16. FT1-2

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Wilfried Nancy
  1. 28P. Schulte 7.2
  2. 2A. Herrera ▼ 68' 6.9
  3. 31S. Moreira ▼ 86' 7.3
  4. 25S. Zawadzki 7.0
  5. 18M. Amundsen 7.3
  6. 27M. Arfsten 7.3
  7. 7D. Chambost ▼ 68' 7.3
  8. 16T. Habroune ▼ 68' 7.0
  9. 8D. Gazdag 7.6
  10. 10D. Rossi 7.7
  11. 11I. Aliyu ▼ 56' 6.3

Dự bị 9

  1. 14A. Sejdic
  2. 26L. Lappalainen ▲ 68' 6.9
  3. 20D. Jones
  4. 24E. Bush
  5. 19J. Russell-Rowe ▲ 68' 6.3
  6. 21Y. Cheberko ▲ 68' 6.9
  7. 48C. Ruvalcaba ▲ 86' 6.9
  8. 9W. Abou Ali ▲ 56' 6.3
  9. 30H. Picard
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Moreira
  1. 30M. Turner 7.3
  2. 12I. Feingold 6.9
  3. 3B. Ceballos 7.5
  4. 2M. Fofana 8.0
  5. 25P. Miller ▼ 74' 6.9
  6. 80A. Yusuf 6.9
  7. 8M. Polster 6.9
  8. 41L. Langoni ▼ 74' 6.9
  9. 10C. Gil 7.2
  10. 17I. Ganago ▼ 62' 7.2
  11. 9L. Campana 7.6

Dự bị 9

  1. 16W. Omsberg
  2. 23W. Sands ▲ 74' 7.0
  3. 88A. Farrell
  4. 15B. Bye
  5. 4T. Beason ▲ 62' 6.3
  6. 14J. Yueill
  7. 24A. Bono
  8. 7T. Chancalay ▲ 74' 6.3
  9. 18A. Oyirwoth

Thống kê

012
320
65%Kiểm soát bóng35%
22Dứt điểm11
6Trúng đích5
12Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
2Phạt góc3
0Việt vị1
12Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua5
0.21Bàn thắng ngăn chặn0.21
582Chuyền bóng328
506Chuyền chính xác252
87%Chính xác chuyền77%
1.25Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Philadelphia Union
34 57 - 35 +22 66
1
San Diego
34 64 - 41 +23 63
2
FC Cincinnati
34 52 - 40 +12 65
2
Vancouver Whitecaps
34 66 - 38 +28 63
3
Inter Miami
34 81 - 55 +26 65
3
Los Angeles FC
34 65 - 40 +25 60
4
Charlotte
34 55 - 46 +9 59
4
Minnesota United FC
34 56 - 39 +17 58
5
New York City FC
34 50 - 44 +6 56
5
Seattle Sounders FC
34 58 - 48 +10 55
6
Austin
34 37 - 45 -8 47
6
Nashville SC
34 58 - 45 +13 54
7
Columbus Crew
34 55 - 51 +4 54
7
FC Dallas
34 52 - 55 -3 44
8
Chicago Fire
34 68 - 60 +8 53
8
Portland Timbers
34 41 - 48 -7 44
9
Orlando City SC
34 63 - 51 +12 53
9
Real Salt Lake
34 38 - 49 -11 41
10
New York Red Bulls
34 48 - 47 +1 43
10
San Jose Earthquakes
34 60 - 63 -3 41
11
Colorado Rapids
34 44 - 56 -12 41
11
New England Revolution
34 44 - 51 -7 36
12
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 37
12
Toronto FC
34 37 - 44 -7 32
13
CF Montreal
34 34 - 60 -26 28
13
St. Louis City
34 44 - 58 -14 32
14
Atlanta United FC
34 38 - 63 -25 28
14
Los Angeles Galaxy
34 46 - 66 -20 30
15
D.C. United
34 30 - 66 -36 26
15
Sporting Kansas City
34 46 - 70 -24 28
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

43Trận đấu42
68Ghi được55
62Thủng lưới60
1.58Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu