New England Revolution
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Columbus Crew

New England Revolution vs Columbus Crew

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 1-2 Columbus Crew tại Major League Soccer, 4 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 2, hòa 4, Columbus Crew thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 46
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LWLLW Columbus Crew
  1. 20' 0-1 D. Rossi · A. Mățan
  2. 45'+2 Matt Polster
  3. HT0-1
  4. 48' T. Chancalay · D. Jones 1-1
  5. 57' R. Camacho Y. Yeboah
  6. 58' Malte Amundsen
  7. 61' Darlington Nagbe
  8. 69' C. Ramirez A. Mățan
  9. 70' Sean Zawadzki
  10. 70' B. Sweat M. Kaye
  11. 70' G. Bou G. Vrioni
  12. 75' E. Bajraktarevic E. Boateng
  13. 86' J. Gressel M. Farsi
  14. 86' 1-2 M. Amundsen · D. Rossi
  15. 90' Christian Ramirez
  16. 90'+3 B. Wood N. Buck
  17. FT1-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Williams
  1. 36E. Edwards 6.2
  2. 24D. Jones 6.9
  3. 88A. Farrell 6.3
  4. 2D. Romney 7.3
  5. 8M. Polster 6.5
  6. 29N. Buck ▼ 90' 6.9
  7. 28M. Kaye ▼ 70' 6.7
  8. 5T. Chancalay 7.9
  9. 10Carles Gil 7.2
  10. 18E. Boateng ▼ 75' 6.5
  11. 9G. Vrioni ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 44B. Sweat ▲ 70' 6.3
  2. 7G. Bou ▲ 70' 6.5
  3. 47E. Bajraktarevic ▲ 75' 6.3
  4. 17B. Wood ▲ 90'
  5. 26T. McNamara
  6. 98J. Jackson
  7. 12J. Rennicks
  8. 6C. Makoun
  9. 3O. González
Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 28P. Schulte 6.9
  2. 31Steven Moreira 6.5
  3. 25S. Zawadzki 7.2
  4. 18M. Amundsen 8.0
  5. 23M. Farsi ▼ 86' 6.6
  6. 6D. Nagbe 6.7
  7. 8A. Morris 6.9
  8. 14Y. Yeboah ▼ 57' 7.0
  9. 10D. Rossi 8.6
  10. 20A. Mățan ▼ 69' 7.2
  11. 9C. Hernández 7.2

Dự bị 9

  1. 4R. Camacho ▲ 57' 6.7
  2. 17C. Ramirez ▲ 69' 6.7
  3. 7J. Gressel ▲ 86' 6.6
  4. 94J. Medranda
  5. 19J. Russell-Rowe
  6. 13K. Molino
  7. 24E. Bush
  8. 21Y. Cheberko
  9. 27M. Arfsten

Thống kê

012
440
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm14
3Trúng đích5
7Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
2Phạt góc4
2Việt vị3
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
3Cứu thua2
421Chuyền bóng485
356Chuyền chính xác398
85%Chính xác chuyền82%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu48
73Ghi được100
65Thủng lưới64
1.52Bàn thắng mỗi trận2.08
11Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu