Columbus Crew
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
New England Revolution

Columbus Crew vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 4-0 New England Revolution tại Major League Soccer, 12 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 4, hòa 4, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 49
Sân vận động
Lower.com Field, Columbus, Ohio
Phong độ
LWLLW Columbus Crew
DWLWW New England Revolution
  1. 5' D. Jones · A. Jackson 1-0
  2. 14' A. Mățan · D. Chambost 2-0
  3. HT2-0
  4. 51' Dave Romney
  5. 61' J. Russell-Rowe A. Jackson
  6. 61' D. Jones D. Nagbe
  7. 64' A. Mățan · R. Camacho 3-0
  8. 65' Nacho Gil M. Polster
  9. 68' C. Ramirez D. Rossi
  10. 68' M. Herrera M. Arfsten
  11. 72' A. Mățan · D. Jones 4-0
  12. 73' B. Wood G. Vrioni
  13. 74' Y. Yeboah A. Mățan
  14. 74' E. Boateng L. Langoni
  15. 74' N. Lima W. Sands
  16. 79' Emmanuel Boateng
  17. FT4-0

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: W. Nancy
  1. 22A. Romero 7.0
  2. 21Y. Cheberko 7.2
  3. 4R. Camacho 8.0
  4. 18M. Amundsen 7.9
  5. 12D. Jones 7.3
  6. 7D. Chambost 7.7
  7. 6D. Nagbe ▼ 61' 6.9
  8. 27M. Arfsten ▼ 68' 6.5
  9. 20A. Mățan ⚽3 ▼ 74' 9.2
  10. 13A. Jackson ▼ 61' 7.2
  11. 10D. Rossi ▼ 68' 7.2

Dự bị 6

  1. 19J. Russell-Rowe ▲ 61' 7.0
  2. 5D. Jones ▲ 61' 7.3
  3. 17C. Ramirez ▲ 68' 7.3
  4. 2M. Herrera ▲ 68' 6.6
  5. 14Y. Yeboah ▲ 74' 6.9
  6. 41S. Lapkes
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 31A. Ivačič 6.3
  2. 15B. Bye 5.9
  3. 27T. Parker 6.2
  4. 2D. Romney 6.2
  5. 23W. Sands ▼ 74' 6.3
  6. 8M. Polster ▼ 65' 6.7
  7. 28M. Kaye 7.0
  8. 41L. Langoni ▼ 74' 6.0
  9. 14I. Harkes 6.0
  10. 11D. Borrero 6.6
  11. 9G. Vrioni ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 21Nacho Gil ▲ 65' 6.5
  2. 17B. Wood ▲ 73' 6.3
  3. 18E. Boateng ▲ 74' 6.2
  4. 12N. Lima ▲ 74' 6.9
  5. 36E. Edwards
  6. 88A. Farrell
  7. 32M. Fry
  8. 6J. Mensah
  9. 26T. McNamara

Thống kê

005
120
56%Kiểm soát bóng44%
21Dứt điểm8
8Trúng đích2
9Chệch đích3
15Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
5Phạt góc1
1Việt vị1
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua4
0.40Bàn thắng ngăn chặn0.40
576Chuyền bóng444
520Chuyền chính xác389
90%Chính xác chuyền88%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Inter Miami
34 79 - 49 +30 74
1
Los Angeles FC
34 63 - 43 +20 64
2
Columbus Crew
34 72 - 40 +32 66
2
Los Angeles Galaxy
34 69 - 50 +19 64
3
FC Cincinnati
34 58 - 48 +10 59
3
Real Salt Lake
34 65 - 48 +17 59
4
Orlando City SC
34 59 - 50 +9 52
4
Seattle Sounders FC
34 51 - 35 +16 57
5
Charlotte
34 46 - 37 +9 51
5
Houston Dynamo
34 47 - 39 +8 54
6
Minnesota United FC
34 58 - 49 +9 52
6
New York City FC
34 54 - 49 +5 50
7
Colorado Rapids
34 61 - 60 +1 50
7
New York Red Bulls
34 55 - 50 +5 47
8
CF Montreal
34 48 - 64 -16 43
8
Vancouver Whitecaps
34 52 - 49 +3 47
9
Atlanta United FC
34 46 - 49 -3 40
9
Portland Timbers
34 65 - 56 +9 47
10
Austin
34 39 - 48 -9 42
10
D.C. United
34 52 - 70 -18 40
11
FC Dallas
34 54 - 56 -2 41
11
Toronto FC
34 40 - 61 -21 37
12
Philadelphia Union
34 62 - 55 +7 37
12
St. Louis City
34 50 - 63 -13 37
13
Nashville SC
34 38 - 54 -16 36
13
Sporting Kansas City
34 51 - 66 -15 31
14
New England Revolution
34 37 - 74 -37 31
14
San Jose Earthquakes
34 41 - 78 -37 21
15
Chicago Fire
34 40 - 62 -22 30

So sánh

51Trận đấu47
106Ghi được54
60Thủng lưới97
2.08Bàn thắng mỗi trận1.15
14Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn29
65Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu