Columbus Crew
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
New England Revolution

Columbus Crew vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Columbus Crew 0-0 New England Revolution tại Major League Soccer, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Columbus Crew thắng 4, hòa 4, New England Revolution thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 30
Sân vận động
Lower.com Field, Columbus, Ohio
Trọng tài
S. Petrescu
Phong độ
LWLLW Columbus Crew
DWLWW New England Revolution
  1. 23' Tommy McNamara
  2. 35' DeJuan Jones
  3. 39' Brandon Bye
  4. HT0-0
  5. 67' Maciel T. McNamara
  6. 67' G. Vrioni A. Traustason
  7. 69' J. Igbekeme A. Morris
  8. 76' K. Molino L. Díaz
  9. 76' M. Farsi M. Hairston
  10. 82' D. Rivera J. Altidore
  11. FT0-0

Đội hình

Columbus Crew Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Porter
  1. 1E. Room 7.3
  2. 4J. Mensah 7.2
  3. 3J. Williams 7.5
  4. 7Pedro Santos 7.3
  5. 6D. Nagbe 7.2
  6. 10L. Zelarayán 7.3
  7. 22D. Etienne 6.6
  8. 17M. Hairston ▼ 76' 7.2
  9. 21A. Morris ▼ 69' 6.6
  10. 12L. Díaz ▼ 76' 7.3
  11. 9J. Hernández 6.9

Dự bị 9

  1. 26J. Igbekeme ▲ 69' 6.9
  2. 13K. Molino ▲ 76' 6.5
  3. 41M. Farsi ▲ 76' 6.9
  4. 5M. Degenek
  5. 24E. Bush
  6. 30W. Sands
  7. 23J. Anibaba
  8. 19E. Hurtado
  9. 14Y. Yeboah
New England Revolution Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 8.3
  2. 2A. Farrell 7.3
  3. 4H. Kessler 7.6
  4. 15B. Bye 7.0
  5. 24D. Jones 6.6
  6. 25A. Traustason ▼ 67' 6.3
  7. 17S. Lletget 7.5
  8. 26T. McNamara ▼ 67' 6.7
  9. 10Carles Gil 7.2
  10. 8M. Polster 6.9
  11. 14J. Altidore ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 13Maciel ▲ 67' 6.7
  2. 9G. Vrioni ▲ 67' 6.5
  3. 72D. Rivera ▲ 82' 6.7
  4. 28A. DeLaGarza
  5. 23J. Bell
  6. 18B. Knighton
  7. 3O. González
  8. 12J. Rennicks
  9. 11E. Boateng

Thống kê

005
330
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm5
7Trúng đích2
7Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
5Phạt góc3
14Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
2Cứu thua6
506Chuyền bóng373
445Chuyền chính xác296
88%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

35Trận đấu38
47Ghi được55
43Thủng lưới55
1.34Bàn thắng mỗi trận1.45
9Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu