FC Cincinnati
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Nashville SC

FC Cincinnati vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 3-1 Nashville SC tại Major League Soccer, 15 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 4, hòa 3, Nashville SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 34
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Phong độ
DWDLL FC Cincinnati
WWWDL Nashville SC
  1. 11' Luciano Acosta
  2. 26' Santiago Arias
  3. 31' 0-1 W. Zimmerman
  4. 36' Taylor Washington
  5. 42' L. Acosta11m 1-1
  6. 45'+7 Luciano Acosta
  7. HT1-1
  8. 57' S. Davis D. McCarty
  9. 62' Matthew Miazga
  10. 62' Fafà Picault
  11. 68' Taylor Washington
  12. 68' Taylor Washington
  13. 70' Fafà Picault
  14. 70' Fafà Picault
  15. 74' S. Arias · L. Acosta 2-1
  16. 75' A. Boupendza Sergio Santos
  17. 81' A. Powell S. Arias
  18. 81' L. Haakenson R. Leal
  19. 81' J. Greguš B. Anunga
  20. 81' T. Bunbury H. Mukhtar
  21. 86' Luke Haakenson
  22. 87' Brandon Vazquez
  23. 90'+10 Aaron-Salem Boupendza
  24. 90'+4 Walker Zimmerman
  25. 90'+1 I. Murphy N. Hagglund
  26. 90'+1 M. Angulo J. Moreno
  27. 90'+2 J. Shaffelburg J. Bauer
  28. 90'+9 A. Boupendza · B. Vázquez 3-1
  29. FT3-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 5.9
  2. 4N. Hagglund ▼ 90' 7.3
  3. 21M. Miazga 7.2
  4. 15Y. Mosquera 6.9
  5. 13S. Arias ▼ 81' 7.2
  6. 5O. Nwobodo 7.3
  7. 93J. Moreno ▼ 90' 7.2
  8. 31Á. Barreal 6.3
  9. 10L. Acosta 9.2
  10. 19B. Vázquez 7.2
  11. 17Sergio Santos ▼ 75' 6.6

Dự bị 9

  1. 9A. Boupendza ▲ 75' 7.6
  2. 2A. Powell ▲ 81' 6.2
  3. 32I. Murphy ▲ 90' 6.7
  4. 8M. Angulo ▲ 90' 6.3
  5. 28R. Gaddis
  6. 42B. Halsey
  7. 29A. Ordóñez
  8. 1A. Kann
  9. 26M. Pinto
Nashville SC Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 6.3
  2. 19A. Muyl 6.2
  3. 22J. Bauer ▼ 90' 7.2
  4. 25W. Zimmerman 7.9
  5. 3L. MacNaughton 6.3
  6. 23T. Washington 5.6
  7. 27B. Anunga ▼ 81' 6.2
  8. 8R. Leal ▼ 81' 6.3
  9. 6D. McCarty ▼ 57' 6.6
  10. 7F. Picault 6.2
  11. 10H. Mukhtar ▼ 81' 5.9

Dự bị 8

  1. 54S. Davis ▲ 57' 7.0
  2. 26L. Haakenson ▲ 81' 6.0
  3. 24J. Greguš ▲ 81' 6.7
  4. 12T. Bunbury ▲ 81' 6.3
  5. 14J. Shaffelburg ▲ 90' 6.3
  6. 30E. Panicco
  7. 11E. Zubak
  8. 16L. Wyke

Thống kê

057
052
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm6
7Trúng đích1
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm1
8Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
7Phạt góc0
1Việt vị0
16Phạm lỗi16
5Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ2
0Cứu thua3
445Chuyền bóng364
352Chuyền chính xác271
79%Chính xác chuyền74%
2.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

50Trận đấu54
91Ghi được67
64Thủng lưới52
1.82Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn18
51Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu