FC Cincinnati
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Nashville SC

FC Cincinnati vs Nashville SC

Tỷ số chung cuộc: FC Cincinnati 1-1 Nashville SC tại Major League Soccer, 23 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Cincinnati thắng 4, hòa 3, Nashville SC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 30
Sân vận động
TQL Stadium, Cincinnati, Ohio
Trọng tài
C. Penso
Phong độ
DWDLL FC Cincinnati
WWWDL Nashville SC
  1. 6' 0-1 T. Bunbury
  2. 39' Alex Muyl
  3. HT0-1
  4. 52' B. Vázquez · Á. Barreal 1-1
  5. 61' Daniel Lovitz
  6. 61' J. Moreno A. Powell
  7. 70' E. Miller A. Muyl
  8. 71' A. Cruz Y. Kubo
  9. 71' L. Haakenson T. Bunbury
  10. 73' Geoff Cameron
  11. 83' T. Blackett G. Cameron
  12. 83' C. Harris J. Nelson
  13. 83' T. Washington D. Lovitz
  14. 83' B. Anunga R. Leal
  15. 87' E. Zubak C. Sapong
  16. FT1-1

Đội hình

FC Cincinnati Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Noonan
  1. 18R. Celentano 6.7
  2. 20G. Cameron ▼ 83' 6.5
  3. 2A. Powell ▼ 61' 6.7
  4. 4N. Hagglund 6.9
  5. 3J. Nelson ▼ 83' 6.3
  6. 32I. Murphy 6.7
  7. 5O. Nwobodo 7.3
  8. 31Á. Barreal 7.3
  9. 7Y. Kubo ▼ 71' 7.9
  10. 19B. Vázquez 7.3
  11. 9Brenner 7.3

Dự bị 9

  1. 93J. Moreno ▲ 61' 6.7
  2. 8A. Cruz ▲ 71' 6.3
  3. 24T. Blackett ▲ 83' 6.6
  4. 12C. Harris ▲ 83' 6.7
  5. 28R. Gaddis
  6. 6H. Medunjanin
  7. 33N. Markanich
  8. 1A. Kann
  9. 29A. Ordóñez
Nashville SC Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Smith
  1. 1J. Willis 7.2
  2. 25W. Zimmerman 7.3
  3. 2D. Lovitz ▼ 83' 6.9
  4. 4D. Romney 7.5
  5. 5J. Maher 6.3
  6. 6D. McCarty 6.7
  7. 8R. Leal ▼ 83' 6.9
  8. 19A. Muyl ▼ 70' 6.6
  9. 54S. Davis 6.9
  10. 12T. Bunbury ▼ 71' 7.3
  11. 17C. Sapong ▼ 87' 7.0

Dự bị 9

  1. 15E. Miller ▲ 70' 6.3
  2. 26L. Haakenson ▲ 71' 6.7
  3. 23T. Washington ▲ 83' 6.6
  4. 27B. Anunga ▲ 83' 7.0
  5. 11E. Zubak ▲ 87' 6.5
  6. 9A. Loba
  7. 18S. Moore
  8. 30E. Panicco
  9. 7H. Bwana

Thống kê

018
320
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm8
4Trúng đích3
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
8Phạt góc3
1Việt vị0
10Phạm lỗi5
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
553Chuyền bóng387
480Chuyền chính xác305
87%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
69Ghi được58
63Thủng lưới46
1.82Bàn thắng mỗi trận1.53
7Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu