Wanderers
2 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Club Nacional

Wanderers vs Club Nacional

Tỷ số chung cuộc: Wanderers 2-2 Club Nacional tại Primera División, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wanderers thắng 2, hòa 2, Club Nacional thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 6
Sân vận động
Parque Alfredo Víctor Viera, Montevideo
Trọng tài
A. Matonte
Phong độ
LWDLL Wanderers
WDWWD Club Nacional
  1. -5' Kevin Rolón
  2. 22' Christian Bravo
  3. 45'+3 Jonathan Lacerda
  4. HT0-0
  5. 59' Alex Castro
  6. 68' 0-1 Á. Castro
  7. 72' D. Riolfo C. Bravo
  8. 72' G. Wagner E. Tellechea
  9. 73' D. Zabala M. Monzeglio
  10. 77' H. Rivero 1-1
  11. 79' M. Méndez L. Pais
  12. 79' S. Ramírez M. Zunino
  13. 82' L. Otormín S. Ramírez
  14. 86' Yonathan Rodriguez
  15. 87' D. Hernández N. Quagliata
  16. 88' M. Fracchia K. Rolón
  17. 89' Léo Coelho
  18. 89' D. Hernández 2-1
  19. 90'+10 Ignacio de Arruabarrena
  20. 90'+11 Juan Manuel Acosta
  21. 90'+4 Diego Hernández
  22. 90'+10 José Luis Rodríguez
  23. 90'+8 Diego Zabala
  24. 90'+10 Nicolás Marichal
  25. 90'+8 Yonathan Rodriguez
  26. 90'+9 2-2 F. Fagúndez
  27. FT2-2

Đội hình

Wanderers HLV: D. Carreño
  1. 12I. De Arruabarrena
  2. 3J. Lacerda
  3. 23E. García
  4. 4J. Acosta
  5. 8E. Tellechea ▼ 72'
  6. 7L. Pais ▼ 79'
  7. 19C. Bravo ▼ 72'
  8. 16B. Veglio
  9. 21K. Rolón ▼ 88'
  10. 32H. Rivero
  11. 10N. Quagliata ▼ 87'

Dự bị 10

  1. 14D. Riolfo ▲ 72'
  2. 26G. Wagner ▲ 72'
  3. 9M. Méndez ▲ 79'
  4. 24D. Hernández ▲ 87'
  5. 15M. Fracchia ▲ 88'
  6. 11A. Santurio
  7. 22S. Figueredo
  8. 27E. Vidart
  9. 30E. López
  10. 2J. Aguirre
Club Nacional HLV: P. Repetto
  1. 1S. Rochet
  2. 3Léo Coelho
  3. 6C. Cándido
  4. 44J. Rodríguez
  5. 18N. Marichal
  6. 17M. Zunino ▼ 79'
  7. 23Á. Castro
  8. 5Y. Rodríguez
  9. 20F. Carballo
  10. 24M. Monzeglio ▼ 73'
  11. 32F. Fagúndez

Dự bị 10

  1. 22D. Zabala ▲ 73'
  2. 27S. Ramírez ▲ 79'
  3. 10L. Otormín ▲ 82'
  4. 2M. Laborda
  5. 12M. Rodríguez
  6. 13C. Almeida
  7. 14J. Trasante
  8. 15D. Rodríguez
  9. 16L. Lozano
  10. 19A. Trezza

Thống kê

333
552
6Dứt điểm16
5Trúng đích9
1Chệch đích7
3Phạt góc5
0Việt vị2
7Phạm lỗi13
3Thẻ vàng5
3Thẻ đỏ2
7Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool Montevideo
15 21 - 8 +13 32
2
Club Nacional
15 28 - 10 +18 28
3
Deportivo Maldonado
15 20 - 14 +6 27
4
Boston River
15 20 - 16 +4 27
5
Peñarol
15 10 - 6 +4 26
6
Danubio
15 13 - 9 +4 24
7
Fenix
15 15 - 16 -1 23
8
CA River Plate
15 20 - 15 +5 21
9
Wanderers
15 16 - 11 +5 21
10
Defensor Sporting
15 14 - 16 -2 20
11
Rentistas
15 16 - 21 -5 19
12
Plaza Colonia
15 12 - 15 -3 13
13
Atletico Torque
15 16 - 20 -4 13
14
Cerro Largo
15 7 - 23 -16 12
15
Albion FC
15 16 - 31 -15 11
16
Cerrito
15 9 - 22 -13 8

So sánh

32Trận đấu34
39Ghi được55
31Thủng lưới26
1.22Bàn thắng mỗi trận1.62
11Giữ sạch lưới19
12Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu