Dibba Al-Fujairah
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Al Bataeh

Dibba Al-Fujairah vs Al Bataeh

Tỷ số chung cuộc: Dibba Al-Fujairah 0-1 Al Bataeh tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, 12 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dibba Al-Fujairah thắng 5, hòa 3, Al Bataeh thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất · Vòng 10
Sân vận động
Dibba Stadium, Dibba Al Fujairah
Trọng tài
Naser AlAli
Phong độ
LLWWL Dibba Al-Fujairah
DWDLW Al Bataeh
  1. HT0-0
  2. 55' T. Dhliwayo
  3. 72' Jamal Maroof Mansoor Al Baloushi
  4. 72' A. Šćekić J. Sleegers
  5. 77' Ahmed Murad Abdulla Al Baloosh
  6. 77' Mohammed bin Yousef Saif Rashid
  7. 82' Khameis Mohamed Jája Silva
  8. 85' Marcelo
  9. 88' J. Novais
  10. 88' 0-1 João Novais11m
  11. 90'+1 A. Scekic
  12. 90'+5 A. Mohammed
  13. 90' Mohammed Khalfan Amer Omar
  14. 90'+3 Natan Felipe S. Gassama
  15. 90'+4 Ahmed Khalil João Novais
  16. FT0-1

Đội hình

Dibba Al-Fujairah HLV: G. Dufrennes
  1. 33Humaid Al Najjar
  2. 44Marcelo
  3. 17Abdulla Mohammed
  4. 6Roger Mendonça
  5. 5Rashed Mohamed I
  6. 22Amer Omar ▼ 90'
  7. 14Mansoor Al Baloushi ▼ 72'
  8. 7Jája Silva ▼ 82'
  9. 20T. Dhliwayo
  10. 10J. Sleegers ▼ 72'
  11. 9Alvaro de Oliveira

Dự bị 9

  1. 91Jamal Maroof ▲ 72'
  2. 19A. Šćekić ▲ 72'
  3. 88Khameis Mohamed ▲ 82'
  4. 38Mohammed Khalfan ▲ 90'
  5. 45Kahled Rashed
  6. 25Mohammed Mustafa
  7. 3Mohannad Obaid
  8. 12Mohamed Al Rowaihy
  9. 15Ahmed Ali Rashed
Al Bataeh HLV: S. Chkhit
  1. 36Zayed Ahmed
  2. 4Artur Jorge
  3. 23Saeed Suwaidan
  4. 78Abdulla Al Baloosh ▼ 77'
  5. 3Kayque Soares
  6. 13Khamis Esmaeel
  7. 9Saif Rashid ▼ 77'
  8. 20João Novais ▼ 90'
  9. 17S. Gassama ▼ 90'
  10. 29A. Abang
  11. 7Lourency

Dự bị 9

  1. 8Ahmed Murad ▲ 77'
  2. 5Mohammed bin Yousef ▲ 77'
  3. 26Natan Felipe ▲ 90'
  4. 11Ahmed Khalil ▲ 90'
  5. 60Hamdan Nasser
  6. 40Abdullah Yousef
  7. 10Haboush Saleh
  8. 24Abdulla Kazim
  9. 6Hamad Jasim

Thống kê

04
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shabab Al Ahli Dubai
26 53 - 25 +28 57
2
Al Ain FC
26 67 - 31 +36 54
3
Câu lạc bộ bóng đá Al- Wahda
26 48 - 26 +22 52
4
Al-Wasl FC
26 53 - 32 +21 47
5
Al-Jazira
26 50 - 39 +11 46
6
Ajman
26 41 - 38 +3 44
7
Sharjah FC
26 42 - 21 +21 43
8
Al-Ittihad Kalba
26 32 - 41 -9 33
9
Al Nasr
26 27 - 43 -16 27
10
Khorfakkan
26 28 - 44 -16 25
11
Baniyas SC
26 34 - 46 -12 24
12
Al Bataeh
26 30 - 57 -27 21
13
Dibba Al-Fujairah
26 20 - 44 -24 20
14
Al-Dhafra
26 26 - 64 -38 12
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu31
24Ghi được39
55Thủng lưới65
0.8Bàn thắng mỗi trận1.26
4Giữ sạch lưới5
13Trên 2.5 bàn22
10Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu