FC Kharkiv vs Epitsentr Dunayivtsi
Tỷ số chung cuộc: FC Kharkiv 1-1 Epitsentr Dunayivtsi tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Kharkiv thắng 1, hòa 2, Epitsentr Dunayivtsi thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 29
- Sân vận động
- Tsentralnyi Stadion, Zhytomyr
- Phong độ
- LLWWW FC Kharkiv
- WWDWL Epitsentr Dunayivtsi
- 22' B. Zabergja · Y. Protsenko 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Kogut ▼ C. Mba
- 46' ▲ E. Rashica ▼ V. Kalitvintsev
- 46' ▲ Joaquinete ▼ K. Kovalets
- 46' ▲ V. Sydun ▼ V. Supryaga
- 56' ▲ J. Ceberio ▼ A. Matkevych
- 62' ▲ R. Gadzhyev ▼ S. Castillo
- 62' ▲ I. Lytvynenko ▼ J. N. Arevalo Chaparro
- 64' ▲ O. Klymets ▼ E. Zaporozhets
- 74' 1-1 V. Sydun · O. Klymets
- 80' ▲ Cauan Baptistella ▼ B. Zabergja
- 81' ▲ I. Kyryukhantsev ▼ V. Tanchyk
- FT1-1
Đội hình
- 23Y. Protsenko
- 27I. Krupskyi
- 37V. Dubko
- 31A. Shabanov
- 24O. Martynyuk
- 18Y. Pavlyuk
- 8S. Castillo ▼ 62'
- 45V. Kalitvintsev ▼ 46'
- 16J. N. Arevalo Chaparro ▼ 62'
- 26B. Zabergja ▼ 80'
- 99C. Mba ▼ 46'
Dự bị 11
- 95M. Goncharov
- 2D. Kapinus
- 11V. Churko
- 13V. Salyuk
- 14R. Gadzhyev ▲ 62'
- 15D. Antyukh
- 17I. Kogut ▲ 46'
- 19E. Rashica ▲ 46'
- 25I. Lytvynenko ▲ 62'
- 77Cauan Baptistella ▲ 80'
- 30D. Varakuta
- 71N. Fedotov
- 2A. Oliveira
- 3S. Grygorashchuk
- 77N. Coch
- 34V. Tanchyk ▼ 81'
- 8M. Myronyuk
- 5E. Zaporozhets ▼ 64'
- 7A. Matkevych ▼ 56'
- 6K. Kovalets ▼ 46'
- 21V. Supryaga ▼ 46'
- 17Y. Demchenko
Dự bị 12
- 31O. Bilyk
- 37A. Vavshko
- 67V. Luchkevych
- 28A. Lipovuz
- 39J. Ceberio ▲ 56'
- 10A. Bezhenar
- 11S. Krystin
- 70I. Kyryukhantsev ▲ 81'
- 97O. Klymets ▲ 64'
- 9Joaquinete ▲ 46'
- 20V. Sydun ▲ 46'
- 22V. Krystin
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
43Trận đấu35
60Ghi được39
30Thủng lưới54
1.4Bàn thắng mỗi trận1.11
21Giữ sạch lưới10
15Trên 2.5 bàn16
38Hiệp hai25