FC Shakhtar Donetsk vs Kudrivka
Tỷ số chung cuộc: FC Shakhtar Donetsk 4-0 Kudrivka tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Shakhtar Donetsk thắng 3, hòa 0, Kudrivka thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 10
- Sân vận động
- Arena Lviv, Lviv
- Phong độ
- WWWLW FC Shakhtar Donetsk
- DDWLL Kudrivka
- 7' Kaua Elias · Marlon 1-0
- 32' O. Ocheretko · Pedrinho 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ D. Korkishko ▼ D. Svityukha
- 46' ▲ R. Owusu ▼ A. Lyegostayev
- 50' Marlon Gomes
- 51' Kaua Elias · Pedrinho 3-0
- 52' Oleg Ocheretko
- 62' ▲ Eguinaldo ▼ Pedrinho
- 62' ▲ Isaque Silva ▼ Marlon Gomes
- 62' ▲ A. Glushchenko ▼ A. Bondarenko
- 64' Maksym Melnychuk
- 68' ▲ K. Matveev ▼ D. Nagnoynyi
- 71' Anton Glushchenko
- 74' ▲ Y. Nazaryna ▼ O. Ocheretko
- 76' ▲ O. Gusev ▼ M. Melnychuk
- 80' ▲ A. Demchenko ▼ A. Storchous
- 84' ▲ M. Matviienko ▼ V. Bondar
- 87' A. Glushchenko 4-0
- FT4-0
Đội hình
- 31D. Riznyk
- 17V. Tobias
- 5V. Bondar ▼ 84'
- 4Marlon
- 13P. Henrique
- 21A. Bondarenko ▼ 62'
- 27O. Ocheretko ▼ 74'
- 6Marlon Gomes ▼ 62'
- 10Pedrinho ▼ 62'
- 19Kaua Elias
- 11Newerton
Dự bị 12
- 23K. Fesyun
- 7Eguinaldo ▲ 62'
- 9M. Shved
- 14Isaque Silva ▲ 62'
- 16I. Azarovi
- 18A. Ghram
- 20A. Glushchenko ▲ 62'
- 22M. Matviienko ▲ 84'
- 26Y. Konoplya
- 29Y. Nazaryna ▲ 74'
- 37Lucas Ferreira
- 49Luca Meirelles
- 37A. Yashkov
- 39A. Machelyuk
- 17M. Serdyuk
- 90I. Mamrosenko
- 91M. Melnychuk ▼ 76'
- 19A. Dumanyuk
- 29D. Nagnoynyi ▼ 68'
- 20D. Svityukha ▼ 46'
- 8A. Storchous ▼ 80'
- 9O. Kozak
- 77A. Lyegostayev ▼ 46'
Dự bị 10
- 73M. Kulyk
- 1R. Lyopka
- 22B. Veklyak
- 78V. Rogozynskyi
- 30O. Gusev ▲ 76'
- 14K. Matveev ▲ 68'
- 7D. Korkishko ▲ 46'
- 24R. Owusu ▲ 46'
- 97A. Demchenko ▲ 80'
- 10O. Lytovchenko
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
55Trận đấu37
115Ghi được37
45Thủng lưới55
2.09Bàn thắng mỗi trận1
28Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn17
71Hiệp hai22