Kudrivka vs Epitsentr Dunayivtsi
Tỷ số chung cuộc: Kudrivka 2-1 Epitsentr Dunayivtsi tại Giải vô địch bóng đá Ukraina, 26 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kudrivka thắng 1, hòa 0, Epitsentr Dunayivtsi thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ukraina · Vòng 7
- Sân vận động
- Obolon Arena, Kyiv
- Phong độ
- DWLLL Kudrivka
- DWWDW Epitsentr Dunayivtsi
- 33' 0-1 J. Ceberio · V. Moroz
- 36' Maksym Melnychuk
- HT0-1
- 46' Miroslav Serdyuk
- 46' ▲ R. Owusu ▼ A. Lyegostayev
- 61' ▲ M. Myronyuk ▼ Geovane
- 65' V. Morozphản lưới 1-1
- 68' ▲ A. Bezhenar ▼ Y. Demchenko
- 68' ▲ A. Boryachuk ▼ V. Sydun
- 71' ▲ V. Rogozynskyi ▼ Y. Morozko
- 71' ▲ A. Totovytskyi ▼ A. Storchous
- 81' ▲ D. Svityukha ▼ O. Kozak
- 85' Stepan Grigorashchuk
- 85' A. Totovytskyi11m 2-1
- 86' ▲ B. Veklyak ▼ I. Losenko
- 86' ▲ A. Lyashenko ▼ J. Ceberio
- 86' ▲ D. Yanakov ▼ I. Kyryukhantsev
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Lyopka
- 39A. Machelyuk
- 17M. Serdyuk
- 13V. Shapoval
- 91M. Melnychuk
- 66I. Losenko ▼ 86'
- 19A. Dumanyuk
- 9O. Kozak ▼ 81'
- 8A. Storchous ▼ 71'
- 33Y. Morozko ▼ 71'
- 77A. Lyegostayev ▼ 46'
Dự bị 12
- 37A. Yashkov
- 73M. Kulyk
- 90I. Mamrosenko
- 22B. Veklyak ▲ 86'
- 78V. Rogozynskyi ▲ 71'
- 5A. Totovytskyi ▲ 71'
- 7D. Korkishko
- 27O. Pushkaryov
- 20D. Svityukha ▲ 81'
- 24R. Owusu ▲ 46'
- 21D. Bezborodko
- 10O. Lytovchenko
- 31O. Bilyk
- 34V. Tanchyk
- 4V. Moroz
- 3S. Grygorashchuk
- 77N. Coch
- 17Y. Demchenko ▼ 68'
- 39J. Ceberio ▼ 86'
- 12Geovane ▼ 61'
- 9Joaquinete
- 20V. Sydun ▼ 68'
- 70I. Kyryukhantsev ▼ 86'
Dự bị 11
- 37A. Vavshko
- 11S. Krystin
- 22V. Krystin
- 8M. Myronyuk ▲ 61'
- 98A. Lyashenko ▲ 86'
- 28A. Lipovuz
- 6G. Savchuk
- 5E. Zaporozhets
- 10A. Bezhenar ▲ 68'
- 14D. Yanakov ▲ 86'
- 23A. Boryachuk ▲ 68'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 71 - 21 | +50 | 72 | |
| 2 | 30 | 39 - 17 | +22 | 60 | |
| 3 | 30 | 51 - 21 | +30 | 59 | |
| 4 | 30 | 66 - 36 | +30 | 57 | |
| 5 | 30 | 36 - 19 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 30 - 25 | +5 | 49 | |
| 7 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 8 | 30 | 42 - 36 | +6 | 46 | |
| 9 | 30 | 40 - 31 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 36 - 45 | -9 | 32 | |
| 11 | 30 | 26 - 40 | -14 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 49 | -21 | 31 | |
| 13 | 30 | 32 - 48 | -16 | 28 | |
| 14 | 30 | 20 - 51 | -31 | 21 | |
| 15 | 30 | 24 - 58 | -34 | 17 | |
| 16 | 30 | 23 - 74 | -51 | 13 |
Champions League (League phase) Conference League (Qualification) Europa League (Qualification) Premier League (Relegation) Persha Liga
So sánh
37Trận đấu35
37Ghi được39
55Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1.11
7Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn16
22Hiệp hai25